Chia động từ score
All Tenses of the Verb "score"
Một động từ, mười hai thì. Xem score biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
score · scored · will scoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scoringThì hiện tại
The striker scores at least once a game.
Tiền đạo đó ghi bàn ít nhất một lần mỗi trận.
They are scoring the exams this afternoon.
Họ đang chấm điểm bài thi vào chiều nay.
He has already scored twice tonight.
Anh ấy đã ghi bàn hai lần tối nay rồi.
They have been scoring in every game this month.
Họ đã ghi bàn trong mọi trận đấu suốt tháng này.
Thì quá khứ
I scored the highest mark in the class.
Tôi đã đạt điểm cao nhất lớp.
She was scoring freely before the injury.
Cô ấy đang ghi điểm liên tục trước khi bị chấn thương.
The team had scored three goals before the break.
Đội đã ghi ba bàn trước giờ nghỉ giữa hiệp.
They had been scoring goals all season before the slump.
Họ đã ghi bàn liên tục suốt mùa trước khi sa sút phong độ.
Thì tương lai
We will score more points next round.
Vòng tới chúng tôi sẽ ghi thêm điểm.
At 8pm they will be scoring the semifinal match.
8 giờ tối họ sẽ đang thi đấu ghi điểm ở trận bán kết.
By June he will have scored in every home game.
Đến tháng Sáu anh ấy sẽ đã ghi bàn trong mọi trận sân nhà.
By 2030 they will have been scoring for that team for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ghi bàn cho đội đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + score / scores | Quá khứ đơn S + scored | Tương lai đơn S + will + score |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + scoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scored | Quá khứ hoàn thành S + had + scored | Tương lai hoàn thành S + will have + scored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scoring |
Luyện chia score qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn scored.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
