Chia động từ scorch
All Tenses of the Verb "scorch"
Một động từ, mười hai thì. Xem scorch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scorch · scorched · will scorchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scorchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scorchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scorchingThì hiện tại
The desert heat scorches the earth by noon.
Cái nóng sa mạc làm cháy sém mặt đất vào buổi trưa.
The wildfire is scorching thousands of acres right now.
Đám cháy rừng đang thiêu cháy hàng ngàn mẫu đất ngay lúc này.
The wildfire has scorched the whole forest this month.
Đám cháy rừng đã thiêu cháy toàn bộ khu rừng trong tháng này.
The relentless heat has been scorching the valley for weeks.
Cái nóng khắc nghiệt đã thiêu cháy thung lũng suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The flames scorched the curtains before we put them out.
Ngọn lửa làm cháy sém rèm cửa trước khi chúng tôi dập tắt.
The flames were scorching the roof before the fire trucks arrived.
Ngọn lửa đang thiêu cháy mái nhà trước khi xe cứu hỏa đến.
The heat had already scorched the crops before the rain finally came.
Cái nóng đã thiêu cháy mùa màng trước khi cơn mưa cuối cùng đến.
The wildfire had been scorching the valley for days before it was finally put out.
Đám cháy rừng đã thiêu cháy thung lũng suốt nhiều ngày trước khi cuối cùng được dập tắt.
Thì tương lai
Without rain, the drought will scorch the entire valley.
Không có mưa, hạn hán sẽ thiêu cháy cả thung lũng.
This time next month the sun will be scorching the desert plains.
Giờ này tháng sau mặt trời sẽ đang thiêu cháy những đồng bằng sa mạc.
By the end of summer the sun will have scorched every field in the valley.
Đến cuối hè mặt trời sẽ đã thiêu cháy mọi cánh đồng trong thung lũng.
By the end of the drought the sun will have been scorching the land for half a year.
Đến khi hạn hán kết thúc, mặt trời sẽ đã thiêu cháy vùng đất này suốt nửa năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scorch / scorches | Quá khứ đơn S + scorched | Tương lai đơn S + will + scorch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scorching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scorching | Tương lai tiếp diễn S + will be + scorching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scorched | Quá khứ hoàn thành S + had + scorched | Tương lai hoàn thành S + will have + scorched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scorching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scorching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scorching |
Luyện chia scorch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the sun) ở hiện tại đơn phải thêm -es: scorches.
Chủ ngữ số nhiều (fields) dùng have, không dùng has.
'Since' cần đi với hiện tại hoàn thành (has scorched), không dùng quá khứ đơn.

