Chia động từ scope
All Tenses of the Verb "scope"
Một động từ, mười hai thì. Xem *scope* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
scope · scoped · will scopeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scopingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scopedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scopingThì hiện tại
She scopes out the new office before signing the lease.
Cô ấy khảo sát văn phòng mới trước khi ký hợp đồng thuê.
The engineers are scoping the migration this week.
Các kỹ sư đang xác định phạm vi cho việc di chuyển hệ thống tuần này.
We have scoped out the competition already.
Chúng tôi đã khảo sát đối thủ cạnh tranh rồi.
They have been scoping the site since the deal closed.
Họ đã khảo sát địa điểm kể từ khi thương vụ hoàn tất.
Thì quá khứ
We scoped the new building last month.
Chúng tôi đã khảo sát tòa nhà mới vào tháng trước.
We were scoping the release when the bug was found.
Chúng tôi đang xác định phạm vi bản phát hành thì phát hiện lỗi.
The lead had scoped the feature before the sprint began.
Trưởng nhóm đã xác định phạm vi tính năng trước khi sprint bắt đầu.
She had been scoping the requirements for weeks before the plan changed.
Cô ấy đã xác định phạm vi yêu cầu nhiều tuần trước khi kế hoạch thay đổi.
Thì tương lai
I will scope out the venue tomorrow.
Tôi sẽ khảo sát địa điểm vào ngày mai.
At 2pm the team will be scoping the migration.
2 giờ chiều nhóm sẽ đang xác định phạm vi việc di chuyển hệ thống.
By next month, we will have scoped the whole roadmap.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã xác định phạm vi toàn bộ lộ trình.
By 2030, they will have been scoping projects for a decade.
Đến 2030, họ sẽ đã xác định phạm vi dự án suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scope / scopes | Quá khứ đơn S + scoped | Tương lai đơn S + will + scope |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scoping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scoping | Tương lai tiếp diễn S + will be + scoping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scoped | Quá khứ hoàn thành S + had + scoped | Tương lai hoàn thành S + will have + scoped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scoping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scoping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scoping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scoped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
