Chia động từ scold
All Tenses of the Verb "scold"
Một động từ, mười hai thì. Xem scold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scold · scolded · will scoldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scoldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scoldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scoldingThì hiện tại
My mother scolds me when I make a mess.
Mẹ tôi la mắng tôi khi tôi bày bừa.
The coach is scolding the players for their mistakes.
Huấn luyện viên đang la mắng các cầu thủ vì sai lầm của họ.
The manager has already scolded the intern.
Quản lý đã la mắng thực tập sinh rồi.
The teacher has been scolding the class for their noise.
Giáo viên đã la mắng cả lớp vì ồn ào suốt.
Thì quá khứ
He scolded his son for lying.
Anh ấy đã la mắng con trai vì nói dối.
The boss was scolding an employee when the phone rang.
Sếp đang la mắng một nhân viên thì điện thoại reo.
My mother had already scolded me before I could explain.
Mẹ tôi đã la mắng tôi trước khi tôi kịp giải thích.
The coach had been scolding the team before the game improved.
Huấn luyện viên đã la mắng đội suốt trước khi trận đấu được cải thiện.
Thì tương lai
The teacher will scold the students if they are late.
Giáo viên sẽ la mắng học sinh nếu các em đến muộn.
By tonight she will be scolding him for the broken vase.
Tối nay cô ấy sẽ đang la mắng anh ta vì cái bình bị vỡ.
By tomorrow, the coach will have scolded every player at least once.
Đến ngày mai, huấn luyện viên sẽ đã la mắng mọi cầu thủ ít nhất một lần.
By June, the teacher will have been scolding that student for a whole semester.
Đến tháng Sáu, giáo viên sẽ đã la mắng học sinh đó suốt cả học kỳ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scold(s) | Quá khứ đơn S + scolded | Tương lai đơn S + will + scold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scolding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scolding | Tương lai tiếp diễn S + will be + scolding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scolded | Quá khứ hoàn thành S + had + scolded | Tương lai hoàn thành S + will have + scolded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scolding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scolding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scolding |
Luyện chia scold qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: scolds.
Thể bị động cần V3 (scolded), không dùng nguyên mẫu.

