GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ schedule

All Tenses of the Verb "schedule"

V1scheduleV2scheduledV3scheduledV-ingscheduling

Một động từ, mười hai thì. Xem *schedule* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

schedule · scheduled · will schedule
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + scheduling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + scheduled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + scheduling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + schedule / schedules
Khẳng định:The manager schedules meetings every Monday.
Phủ định:He doesn't schedule calls on weekends.
Nghi vấn:Does she schedule the appointments herself?

Our team schedules a review at the end of each sprint.

Nhóm chúng tôi lên lịch đánh giá vào cuối mỗi sprint.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + scheduling
Khẳng định:She is scheduling the interviews right now.
Phủ định:We aren't scheduling anything this week.
Nghi vấn:Are you scheduling the meeting for tomorrow?

I am scheduling a call with the client.

Tôi đang lên lịch một cuộc gọi với khách hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + scheduled
Khẳng định:He has scheduled the flight for next week.
Phủ định:They haven't scheduled the training yet.
Nghi vấn:Have you scheduled the meeting already?

She has already scheduled her doctor's appointment.

Cô ấy đã lên lịch hẹn khám bác sĩ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + scheduling
Khẳng định:We have been scheduling shifts for the whole team.
Phủ định:I haven't been scheduling much lately.
Nghi vấn:How long have you been scheduling these events?

She has been scheduling appointments all morning.

Cô ấy đã lên lịch hẹn suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + scheduled
Khẳng định:We scheduled the launch for last Friday.
Phủ định:She didn't schedule the meeting on time.
Nghi vấn:Did they schedule the trip last month?

I scheduled a dentist appointment yesterday.

Hôm qua tôi đã đặt lịch hẹn nha sĩ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + scheduling
Khẳng định:He was scheduling the workshop when the power went out.
Phủ định:They weren't scheduling anything at noon.
Nghi vấn:Were you scheduling the conference last night?

She was scheduling the flights when I called.

Cô ấy đang lên lịch các chuyến bay khi tôi gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + scheduled
Khẳng định:He had scheduled the meeting before the client called.
Phủ định:She hadn't scheduled the review before the deadline.
Nghi vấn:Had they scheduled the demo before the launch?

We had already scheduled the trip before the storm hit.

Chúng tôi đã lên lịch chuyến đi trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + scheduling
Khẳng định:She had been scheduling events for years before she resigned.
Phủ định:We hadn't been scheduling much before the new system arrived.
Nghi vấn:Had you been scheduling the shifts for long before it changed?

He had been scheduling appointments for hours before he took a break.

Anh ấy đã lên lịch hẹn nhiều giờ liền trước khi nghỉ giải lao.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + schedule
Khẳng định:I will schedule the call for Monday.
Phủ định:She won't schedule anything this weekend.
Nghi vấn:Will you schedule the interview soon?

We will schedule a meeting next week.

Chúng tôi sẽ lên lịch một cuộc họp vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + scheduling
Khẳng định:This time tomorrow I will be scheduling the training sessions.
Phủ định:He won't be scheduling calls during the holiday.
Nghi vấn:Will you be scheduling the tasks next week?

At 9am she will be scheduling the day's appointments.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang lên lịch các cuộc hẹn trong ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + scheduled
Khẳng định:By Friday they will have scheduled all the interviews.
Phủ định:She won't have scheduled the trip by then.
Nghi vấn:Will you have scheduled the launch by next month?

By noon he will have scheduled every session for the week.

Đến trưa anh ấy sẽ đã lên lịch xong mọi buổi trong tuần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + scheduling
Khẳng định:By June she will have been scheduling events for five years.
Phủ định:We won't have been scheduling long by that point.
Nghi vấn:Will you have been scheduling appointments for a decade by 2030?

By 2030 they will have been scheduling flights for that airline for 15 years.

Đến 2030 họ sẽ đã lên lịch các chuyến bay cho hãng đó suốt 15 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + schedule / schedules
Quá khứ đơn
S + scheduled
Tương lai đơn
S + will + schedule
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + scheduling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + scheduling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + scheduling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + scheduled
Quá khứ hoàn thành
S + had + scheduled
Tương lai hoàn thành
S + will have + scheduled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + scheduling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + scheduling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + scheduling
6

Lỗi thường gặp

I have schedule the meeting.I have scheduled the meeting.

Sau have/has phải là V3 (scheduled), không dùng nguyên mẫu.

She schedule the call every Monday.She schedules the call every Monday.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: schedules.

We are scheduleing the trip now.We are scheduling the trip now.

Động từ tận cùng -e bỏ e trước khi thêm -ing: schedule → scheduling.

#schedule#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS