Chia động từ schedule
All Tenses of the Verb "schedule"
Một động từ, mười hai thì. Xem *schedule* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
schedule · scheduled · will scheduleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + schedulingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scheduledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + schedulingThì hiện tại
Our team schedules a review at the end of each sprint.
Nhóm chúng tôi lên lịch đánh giá vào cuối mỗi sprint.
I am scheduling a call with the client.
Tôi đang lên lịch một cuộc gọi với khách hàng.
She has already scheduled her doctor's appointment.
Cô ấy đã lên lịch hẹn khám bác sĩ rồi.
She has been scheduling appointments all morning.
Cô ấy đã lên lịch hẹn suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I scheduled a dentist appointment yesterday.
Hôm qua tôi đã đặt lịch hẹn nha sĩ.
She was scheduling the flights when I called.
Cô ấy đang lên lịch các chuyến bay khi tôi gọi.
We had already scheduled the trip before the storm hit.
Chúng tôi đã lên lịch chuyến đi trước khi cơn bão ập đến.
He had been scheduling appointments for hours before he took a break.
Anh ấy đã lên lịch hẹn nhiều giờ liền trước khi nghỉ giải lao.
Thì tương lai
We will schedule a meeting next week.
Chúng tôi sẽ lên lịch một cuộc họp vào tuần sau.
At 9am she will be scheduling the day's appointments.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang lên lịch các cuộc hẹn trong ngày.
By noon he will have scheduled every session for the week.
Đến trưa anh ấy sẽ đã lên lịch xong mọi buổi trong tuần.
By 2030 they will have been scheduling flights for that airline for 15 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lên lịch các chuyến bay cho hãng đó suốt 15 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + schedule / schedules | Quá khứ đơn S + scheduled | Tương lai đơn S + will + schedule |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scheduling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scheduling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scheduling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scheduled | Quá khứ hoàn thành S + had + scheduled | Tương lai hoàn thành S + will have + scheduled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scheduling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scheduling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scheduling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scheduled), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: schedules.
Động từ tận cùng -e bỏ e trước khi thêm -ing: schedule → scheduling.
