Chia động từ scavenge
All Tenses of the Verb "scavenge"
Một động từ, mười hai thì. Xem scavenge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scavenge · scavenged · will scavengeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scavengingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scavengedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scavengingThì hiện tại
Stray dogs scavenge through the garbage every night.
Đàn chó hoang bới rác kiếm ăn mỗi đêm.
The crows are scavenging in the field right now.
Đàn quạ đang bới tìm thức ăn ở cánh đồng ngay lúc này.
The survivors have scavenged enough supplies to last a week.
Những người sống sót đã kiếm được đủ đồ dùng cho một tuần.
The animals have been scavenging near the camp since dawn.
Đàn thú đã bới rác tìm ăn gần khu trại từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The children scavenged the beach for shells this morning.
Bọn trẻ đã tìm nhặt vỏ sò trên bãi biển sáng nay.
The birds were scavenging near the shore all afternoon.
Đàn chim đã đang bới tìm thức ăn gần bờ biển suốt buổi chiều.
By morning, the animals had scavenged the entire carcass.
Đến sáng, đàn thú đã ăn hết toàn bộ xác con mồi.
The crows had been scavenging the field for weeks before the harvest.
Đàn quạ đã bới tìm thức ăn trên cánh đồng suốt nhiều tuần trước vụ thu hoạch.
Thì tương lai
We will scavenge the site for anything useful tomorrow.
Chúng tôi sẽ lục tìm đồ dùng ở địa điểm đó vào ngày mai.
At dawn, the birds will be scavenging along the shore.
Lúc bình minh, đàn chim sẽ đang bới tìm thức ăn dọc bờ biển.
By next week, the crew will have scavenged all the useful scrap.
Đến tuần sau, đội sẽ đã lục tìm hết phế liệu hữu ích.
By next month, the animals will have been scavenging that dump for a year.
Đến tháng sau, đàn thú sẽ đã bới tìm thức ăn ở bãi rác đó trong suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scavenge / scavenges | Quá khứ đơn S + scavenged | Tương lai đơn S + will + scavenge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scavenging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scavenging | Tương lai tiếp diễn S + will be + scavenging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scavenged | Quá khứ hoàn thành S + had + scavenged | Tương lai hoàn thành S + will have + scavenged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scavenging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scavenging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scavenging |
Luyện chia scavenge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (scavenged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn scavenged.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (scavenging), không dùng nguyên mẫu.

