Chia động từ scare
All Tenses of the Verb "scare"
Một động từ, mười hai thì. Xem scare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scare · scared · will scareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scaringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scaredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scaringThì hiện tại
Spiders scare my sister.
Nhện làm em gái tôi sợ.
They are scaring the birds away from the field.
Họ đang xua đàn chim ra khỏi cánh đồng.
He has already scared the cat away.
Anh ấy đã làm con mèo sợ chạy mất rồi.
They have been scaring tourists with fake snakes all summer.
Họ đã dọa khách du lịch bằng rắn giả suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The sudden shout scared everyone in the room.
Tiếng hét bất ngờ làm mọi người trong phòng giật mình.
She was scaring the children with a puppet show.
Cô ấy đang dọa lũ trẻ bằng một buổi múa rối.
The prank had scared him so much he couldn't sleep.
Trò đùa đã làm anh ấy sợ đến mức không ngủ được.
She had been scaring herself with rumors all day.
Cô ấy đã tự làm mình sợ bởi những lời đồn suốt cả ngày.
Thì tương lai
The haunted house will scare everyone tonight.
Ngôi nhà ma sẽ làm mọi người sợ hãi tối nay.
By 9pm we will be scaring the whole neighborhood.
9 giờ tối chúng tôi sẽ đang làm cả xóm sợ hãi.
By midnight he will have scared every guest at the party.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã làm mọi khách mời sợ hãi.
By 2030 they will have been scaring visitors at that house for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã làm khách sợ hãi ở ngôi nhà đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scare / scares | Quá khứ đơn S + scared | Tương lai đơn S + will + scare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scaring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scaring | Tương lai tiếp diễn S + will be + scaring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scared | Quá khứ hoàn thành S + had + scared | Tương lai hoàn thành S + will have + scared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scaring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scaring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scaring |
Luyện chia scare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scared), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn scared.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
