GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ scan

All Tenses of the Verb "scan"

Một động từ, mười hai thì. Xem scan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUscan
V2 · QUÁ KHỨscanned
V3 · PHÂN TỪscanned
V-INGscanning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

scan · scanned · will scan
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + scanning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + scanned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + scanning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + scan / scans
Khẳng định:She scans the documents every morning.
Phủ định:She doesn't scan documents on weekends.
Nghi vấn:Do you scan your receipts?

I scan my emails before I reply.

Tôi lướt qua email trước khi trả lời.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + scanning
Khẳng định:He is scanning the barcode now.
Phủ định:He isn't scanning the photos tonight.
Nghi vấn:Are you scanning the documents?

We are scanning the crowd for a familiar face.

Chúng tôi đang rà quét đám đông để tìm gương mặt quen.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + scanned
Khẳng định:She has scanned all the files.
Phủ định:They haven't scanned the report yet.
Nghi vấn:Have you ever scanned a QR code?

He has already scanned the ticket.

Anh ấy đã quét vé rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + scanning
Khẳng định:She has been scanning the shelves for that book.
Phủ định:I haven't been scanning much news lately.
Nghi vấn:How long have you been scanning these files?

They have been scanning the area for hours.

Họ đã rà quét khu vực này suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + scanned
Khẳng định:We scanned the invoice yesterday.
Phủ định:She didn't scan the last page.
Nghi vấn:Did you scan the contract?

I scanned my ID at the gate.

Tôi đã quét CMND ở cổng ra vào.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + scanning
Khẳng định:I was scanning the menu when she arrived.
Phủ định:They weren't scanning the room carefully.
Nghi vấn:Were you scanning for errors?

She was scanning the headlines when I called.

Cô ấy đang lướt qua các tiêu đề khi tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + scanned
Khẳng định:He had scanned the pages before the meeting started.
Phủ định:She hadn't scanned it by then.
Nghi vấn:Had they scanned the whole archive?

The system had scanned every file before it crashed.

Hệ thống đã quét xong mọi tệp trước khi bị lỗi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + scanning
Khẳng định:She had been scanning the records for an hour before she found it.
Phủ định:We hadn't been scanning long when the printer jammed.
Nghi vấn:Had you been scanning the area before the alarm went off?

They had been scanning the sky for the drone all night.

Họ đã rà quét bầu trời tìm chiếc drone suốt cả đêm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + scan
Khẳng định:I will scan the file for you.
Phủ định:She won't scan it today.
Nghi vấn:Will you scan the receipt?

We will scan the documents tomorrow morning.

Sáng mai chúng tôi sẽ quét các tài liệu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + scanning
Khẳng định:This time tomorrow I will be scanning the inventory.
Phủ định:He won't be scanning tickets next shift.
Nghi vấn:Will you be scanning the crowd during the event?

At 9am they will be scanning all incoming packages.

9 giờ sáng họ sẽ đang quét toàn bộ bưu kiện đến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + scanned
Khẳng định:By noon they will have scanned every page.
Phủ định:She won't have scanned it by then.
Nghi vấn:Will you have scanned all the files before 6?

By next week he will have scanned the entire archive.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã quét xong toàn bộ kho lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + scanning
Khẳng định:By May she will have been scanning documents for a decade.
Phủ định:We won't have been scanning long by then.
Nghi vấn:Will you have been scanning for ten years by 2030?

By 2030 they will have been scanning shipments for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã quét hàng hóa suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + scan / scans
Quá khứ đơn
S + scanned
Tương lai đơn
S + will + scan
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + scanning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + scanning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + scanning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + scanned
Quá khứ hoàn thành
S + had + scanned
Tương lai hoàn thành
S + will have + scanned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + scanning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + scanning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + scanning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia scan qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have scan it already.I have scanned it already.

Sau have/has phải là V3 (scanned), không dùng nguyên mẫu.

She scan the file yesterday.She scanned the file yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn scanned.

I will scan it when I will arrive.I will scan it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#scan#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS