Chia động từ scan
All Tenses of the Verb "scan"
Một động từ, mười hai thì. Xem scan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scan · scanned · will scanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scanningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scanningThì hiện tại
I scan my emails before I reply.
Tôi lướt qua email trước khi trả lời.
We are scanning the crowd for a familiar face.
Chúng tôi đang rà quét đám đông để tìm gương mặt quen.
He has already scanned the ticket.
Anh ấy đã quét vé rồi.
They have been scanning the area for hours.
Họ đã rà quét khu vực này suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
I scanned my ID at the gate.
Tôi đã quét CMND ở cổng ra vào.
She was scanning the headlines when I called.
Cô ấy đang lướt qua các tiêu đề khi tôi gọi điện.
The system had scanned every file before it crashed.
Hệ thống đã quét xong mọi tệp trước khi bị lỗi.
They had been scanning the sky for the drone all night.
Họ đã rà quét bầu trời tìm chiếc drone suốt cả đêm.
Thì tương lai
We will scan the documents tomorrow morning.
Sáng mai chúng tôi sẽ quét các tài liệu.
At 9am they will be scanning all incoming packages.
9 giờ sáng họ sẽ đang quét toàn bộ bưu kiện đến.
By next week he will have scanned the entire archive.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã quét xong toàn bộ kho lưu trữ.
By 2030 they will have been scanning shipments for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã quét hàng hóa suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scan / scans | Quá khứ đơn S + scanned | Tương lai đơn S + will + scan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scanning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scanning | Tương lai tiếp diễn S + will be + scanning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scanned | Quá khứ hoàn thành S + had + scanned | Tương lai hoàn thành S + will have + scanned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scanning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scanning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scanning |
Luyện chia scan qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scanned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn scanned.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
