Chia động từ scale
All Tenses of the Verb "scale"
Một động từ, mười hai thì. Xem *scale* (leo trèo, mở rộng quy mô) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
scale · scaled · will scaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scalingThì hiện tại
The climber scales the cliff with ease.
Người leo núi leo qua vách đá dễ dàng.
We are scaling our infrastructure right now.
Chúng tôi đang mở rộng quy mô hạ tầng ngay lúc này.
She has already scaled the wall.
Cô ấy đã leo qua bức tường rồi.
The startup has been scaling rapidly since the funding round.
Công ty khởi nghiệp đã mở rộng quy mô nhanh chóng kể từ vòng gọi vốn.
Thì quá khứ
The team scaled the servers before the launch.
Đội ngũ đã mở rộng máy chủ trước khi ra mắt.
She was scaling the ladder when it wobbled.
Cô ấy đang trèo thang thì nó bị lung lay.
The firm had scaled its workforce before the merger.
Công ty đã mở rộng nhân sự trước khi sáp nhập.
They had been scaling the app for months before it went viral.
Họ đã mở rộng quy mô ứng dụng nhiều tháng trước khi nó trở nên nổi tiếng.
Thì tương lai
We will scale our services to new markets.
Chúng tôi sẽ mở rộng dịch vụ sang các thị trường mới.
At that stage they will be scaling their entire supply chain.
Ở giai đoạn đó họ sẽ đang mở rộng toàn bộ chuỗi cung ứng.
By next year he will have scaled the company across Asia.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã mở rộng công ty khắp châu Á.
By 2030 they will have been scaling the platform for twenty years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã mở rộng nền tảng được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scale / scales | Quá khứ đơn S + scaled | Tương lai đơn S + will + scale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + scaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scaled | Quá khứ hoàn thành S + had + scaled | Tương lai hoàn thành S + will have + scaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scaling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (scaled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
