Chia động từ scald
All Tenses of the Verb "scald"
Một động từ, mười hai thì. Xem scald biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scald · scalded · will scaldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scaldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scaldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scaldingThì hiện tại
Boiling water scalds skin in seconds.
Nước sôi làm bỏng da chỉ trong vài giây.
The hot oil is scalding her arm right now.
Dầu nóng đang làm bỏng cánh tay cô ấy ngay lúc này.
He has already scalded his fingers on the pot.
Anh ấy đã bị bỏng ngón tay vì cái nồi rồi.
The steam has been scalding the workers all week.
Hơi nước đã làm bỏng công nhân suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I scalded my tongue on the hot soup.
Tôi đã bị bỏng lưỡi vì súp nóng.
She was scalding herself with the hot pan when I walked in.
Cô ấy đang bị bỏng vì cái chảo nóng khi tôi bước vào.
The pipe had scalded two workers before it was fixed.
Ống nước đã làm bỏng hai công nhân trước khi được sửa.
The valve had been scalding staff for an hour before it was shut off.
Van đã làm bỏng nhân viên cả tiếng trước khi bị đóng lại.
Thì tương lai
The boiling oil will scald anyone who touches it.
Dầu sôi sẽ làm bỏng bất kỳ ai chạm vào nó.
At noon the pressure will be scalding the valve.
Vào buổi trưa áp suất sẽ đang làm nóng bỏng van.
By tonight the accident will have scalded three workers.
Đến tối nay, tai nạn sẽ đã làm bỏng ba công nhân.
By Friday the pipe will have been scalding staff for a week.
Đến thứ Sáu, ống nước sẽ đã làm bỏng nhân viên suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scald / scalds | Quá khứ đơn S + scalded | Tương lai đơn S + will + scald |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scalding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scalding | Tương lai tiếp diễn S + will be + scalding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scalded | Quá khứ hoàn thành S + had + scalded | Tương lai hoàn thành S + will have + scalded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scalding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scalding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scalding |
Luyện chia scald qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (scalded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (scalded).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

