Chia động từ scaffold
All Tenses of the Verb "scaffold"
Một động từ, mười hai thì. Xem scaffold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
scaffold · scaffolded · will scaffoldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + scaffoldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + scaffoldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + scaffoldingThì hiện tại
The command scaffolds the boilerplate files automatically.
Lệnh này tự động dựng khung các file mẫu.
We are scaffolding a new microservice this morning.
Chúng tôi đang dựng khung một microservice mới sáng nay.
We have already scaffolded the frontend components.
Chúng tôi đã dựng khung các component frontend rồi.
We have been scaffolding this app for the past hour.
Chúng tôi đã dựng khung ứng dụng này suốt giờ qua.
Thì quá khứ
The tool scaffolded the entire repository in a few seconds.
Công cụ đã dựng khung toàn bộ kho chỉ trong vài giây.
We were scaffolding the new service when the network dropped.
Chúng tôi đang dựng khung dịch vụ mới thì mất mạng.
By the time we checked, the generator had already scaffolded everything.
Khi chúng tôi kiểm tra, trình tạo đã dựng khung xong mọi thứ.
The generator had been scaffolding the app for five minutes before it completed.
Trình tạo đã dựng khung ứng dụng suốt năm phút trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The generator will scaffold the app automatically.
Trình tạo sẽ tự động dựng khung ứng dụng.
At noon the generator will be scaffolding the new service.
Vào buổi trưa, trình tạo sẽ đang dựng khung dịch vụ mới.
By 5pm the generator will have scaffolded the whole project.
Đến 5 giờ chiều, trình tạo sẽ đã dựng khung xong toàn bộ dự án.
By the deadline we will have been scaffolding this app for a week.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã dựng khung ứng dụng này được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + scaffold / scaffolds | Quá khứ đơn S + scaffolded | Tương lai đơn S + will + scaffold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + scaffolding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + scaffolding | Tương lai tiếp diễn S + will be + scaffolding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + scaffolded | Quá khứ hoàn thành S + had + scaffolded | Tương lai hoàn thành S + will have + scaffolded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + scaffolding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + scaffolding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + scaffolding |
Luyện chia scaffold qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

