Chia động từ savor
All Tenses of the Verb "savor"
Một động từ, mười hai thì. Xem savor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
savor · savored · will savorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + savoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + savoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + savoringThì hiện tại
She savors quiet moments before work.
Cô ấy tận hưởng những khoảnh khắc yên tĩnh trước giờ làm.
We are savoring every moment of this trip.
Chúng tôi đang tận hưởng từng khoảnh khắc của chuyến đi này.
She has already savored the whole dessert.
Cô ấy đã thưởng thức xong hết món tráng miệng rồi.
They have been savoring their vacation since Monday.
Họ đã tận hưởng kỳ nghỉ từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
I savored every bite of the dinner.
Tôi đã thưởng thức từng miếng của bữa tối.
She was savoring the quiet morning when the alarm went off.
Cô ấy đang tận hưởng buổi sáng yên tĩnh thì chuông báo thức reo.
We had savored the view before the fog rolled in.
Chúng tôi đã ngắm và tận hưởng cảnh vật trước khi sương mù kéo đến.
They had been savoring the holiday for days before they had to go home.
Họ đã tận hưởng kỳ nghỉ suốt nhiều ngày trước khi phải về nhà.
Thì tương lai
We will savor the celebration tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tận hưởng buổi lễ ăn mừng.
At sunset we will be savoring the fresh seafood.
Lúc hoàng hôn chúng tôi sẽ đang thưởng thức hải sản tươi.
By next year he will have savored cuisine from ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thưởng thức ẩm thực từ mười quốc gia.
By 2030 they will have been savoring their new lifestyle for five years.
Đến 2030 họ sẽ đã tận hưởng lối sống mới suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + savor / savors | Quá khứ đơn S + savored | Tương lai đơn S + will + savor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + savoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + savoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + savoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + savored | Quá khứ hoàn thành S + had + savored | Tương lai hoàn thành S + will have + savored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + savoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + savoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + savoring |
Luyện chia savor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (savored), không dùng nguyên mẫu (savor).
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: savors.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

