GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ savor

All Tenses of the Verb "savor"

Một động từ, mười hai thì. Xem savor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsavor
V2 · QUÁ KHỨsavored
V3 · PHÂN TỪsavored
V-INGsavoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

savor · savored · will savor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + savoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + savored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + savoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + savor / savors
Khẳng định:He savors every bite of good food.
Phủ định:He doesn't savor fast food much.
Nghi vấn:Do you savor your morning coffee?

She savors quiet moments before work.

Cô ấy tận hưởng những khoảnh khắc yên tĩnh trước giờ làm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + savoring
Khẳng định:She is savoring the last piece of cake.
Phủ định:She isn't savoring the meal tonight.
Nghi vấn:Are you savoring the view from here?

We are savoring every moment of this trip.

Chúng tôi đang tận hưởng từng khoảnh khắc của chuyến đi này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + savored
Khẳng định:He has savored many fine wines over the years.
Phủ định:They haven't savored the local cuisine yet.
Nghi vấn:Have you ever savored authentic Italian pasta?

She has already savored the whole dessert.

Cô ấy đã thưởng thức xong hết món tráng miệng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + savoring
Khẳng định:She has been savoring her retirement for months.
Phủ định:I haven't been savoring my meals lately.
Nghi vấn:How long have you been savoring this success?

They have been savoring their vacation since Monday.

Họ đã tận hưởng kỳ nghỉ từ thứ Hai đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + savored
Khẳng định:We savored the sunset from the balcony.
Phủ định:She didn't savor the meal because she was in a rush.
Nghi vấn:Did you savor the concert last night?

I savored every bite of the dinner.

Tôi đã thưởng thức từng miếng của bữa tối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + savoring
Khẳng định:I was savoring my coffee when she called.
Phủ định:They weren't savoring the food at all.
Nghi vấn:Were you savoring the moment before the show started?

She was savoring the quiet morning when the alarm went off.

Cô ấy đang tận hưởng buổi sáng yên tĩnh thì chuông báo thức reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + savored
Khẳng định:He had savored the meal before the check arrived.
Phủ định:She hadn't savored the wine before it went flat.
Nghi vấn:Had they savored the dessert before it melted?

We had savored the view before the fog rolled in.

Chúng tôi đã ngắm và tận hưởng cảnh vật trước khi sương mù kéo đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + savoring
Khẳng định:She had been savoring her success for weeks before the news broke.
Phủ định:We hadn't been savoring the trip long before it rained.
Nghi vấn:Had you been savoring the peace before the noise started?

They had been savoring the holiday for days before they had to go home.

Họ đã tận hưởng kỳ nghỉ suốt nhiều ngày trước khi phải về nhà.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + savor
Khẳng định:I will savor this moment forever.
Phủ định:She won't savor the meal if she's rushed.
Nghi vấn:Will you savor the trip once you arrive?

We will savor the celebration tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ tận hưởng buổi lễ ăn mừng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + savoring
Khẳng định:This time tomorrow I will be savoring the beach view.
Phủ định:He won't be savoring the food during the rush.
Nghi vấn:Will you be savoring the wine at the party?

At sunset we will be savoring the fresh seafood.

Lúc hoàng hôn chúng tôi sẽ đang thưởng thức hải sản tươi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + savored
Khẳng định:By the end of the trip they will have savored every dish on the menu.
Phủ định:She won't have savored the whole meal by then.
Nghi vấn:Will you have savored the whole festival by Sunday?

By next year he will have savored cuisine from ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã thưởng thức ẩm thực từ mười quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + savoring
Khẳng định:By May she will have been savoring retirement for a decade.
Phủ định:We won't have been savoring the calm for long by then.
Nghi vấn:Will you have been savoring this success for ten years by 2030?

By 2030 they will have been savoring their new lifestyle for five years.

Đến 2030 họ sẽ đã tận hưởng lối sống mới suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + savor / savors
Quá khứ đơn
S + savored
Tương lai đơn
S + will + savor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + savoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + savoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + savoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + savored
Quá khứ hoàn thành
S + had + savored
Tương lai hoàn thành
S + will have + savored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + savoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + savoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + savoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia savor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have savor the meal already.I have savored the meal already.

Sau have/has phải là V3 (savored), không dùng nguyên mẫu (savor).

She savor every bite.She savors every bite.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: savors.

I will savor it when I will arrive.I will savor it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#savor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS