Chia động từ save
All Tenses of the Verb "save"
Một động từ, mười hai thì. Xem *save* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
save · saved · will saveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + savingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + savedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + savingThì hiện tại
I save a portion of my salary each month.
Tôi tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
They are saving money to buy a house.
Họ đang dành dụm tiền để mua nhà.
She has saved over five million dong so far.
Cô ấy đã tiết kiệm được hơn năm triệu đồng cho đến nay.
They have been saving money since they got married.
Họ đã tiết kiệm tiền từ khi kết hôn.
Thì quá khứ
He saved all his documents before the power went out.
Anh ấy đã lưu tất cả tài liệu trước khi mất điện.
I was saving my work when the power cut off.
Tôi đang lưu bài khi điện bị cắt.
They had saved a lot of money before the trip.
Họ đã tiết kiệm được nhiều tiền trước chuyến đi.
They had been saving for months before they could afford it.
Họ đã dành dụm nhiều tháng trước khi đủ tiền mua.
Thì tương lai
He will save his work before leaving.
Anh ấy sẽ lưu bài trước khi rời đi.
By next month they will be saving with a new bank account.
Đến tháng sau họ sẽ đang tiết kiệm với tài khoản ngân hàng mới.
By the time I retire I will have saved a large amount.
Đến lúc nghỉ hưu tôi sẽ đã tiết kiệm được một khoản lớn.
By next June they will have been saving for two years.
Đến tháng Sáu năm sau họ sẽ đã tiết kiệm được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + save / saves | Quá khứ đơn S + saved | Tương lai đơn S + will + save |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + saving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + saving | Tương lai tiếp diễn S + will be + saving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + saved | Quá khứ hoàn thành S + had + saved | Tương lai hoàn thành S + will have + saved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + saving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + saving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + saving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (saved), không dùng động từ nguyên mẫu.
Hành động bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
