GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ save

All Tenses of the Verb "save"

V1saveV2savedV3savedV-ingsaving

Một động từ, mười hai thì. Xem *save* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

save · saved · will save
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + saving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + saved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + saving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + save / saves
Khẳng định:She saves money every month.
Phủ định:He doesn't save anything.
Nghi vấn:Do you save files regularly?

I save a portion of my salary each month.

Tôi tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + saving
Khẳng định:I am saving up for a new laptop.
Phủ định:She isn't saving enough these days.
Nghi vấn:Are you saving the document now?

They are saving money to buy a house.

Họ đang dành dụm tiền để mua nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + saved
Khẳng định:He has saved a lot of money this year.
Phủ định:I haven't saved the file yet.
Nghi vấn:Have you saved enough for the trip?

She has saved over five million dong so far.

Cô ấy đã tiết kiệm được hơn năm triệu đồng cho đến nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + saving
Khẳng định:We have been saving for two years.
Phủ định:She hasn't been saving consistently.
Nghi vấn:How long have you been saving for this?

They have been saving money since they got married.

Họ đã tiết kiệm tiền từ khi kết hôn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + saved
Khẳng định:The doctor saved his life.
Phủ định:She didn't save the file before closing.
Nghi vấn:Did you save enough last year?

He saved all his documents before the power went out.

Anh ấy đã lưu tất cả tài liệu trước khi mất điện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + saving
Khẳng định:She was saving files when the computer crashed.
Phủ định:They weren't saving anything useful.
Nghi vấn:Were you saving money at that time?

I was saving my work when the power cut off.

Tôi đang lưu bài khi điện bị cắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + saved
Khẳng định:She had saved enough before the price went up.
Phủ định:He hadn't saved the document before it crashed.
Nghi vấn:Had you saved the file before closing?

They had saved a lot of money before the trip.

Họ đã tiết kiệm được nhiều tiền trước chuyến đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + saving
Khẳng định:She had been saving for a year before she bought the car.
Phủ định:He hadn't been saving long before he quit.
Nghi vấn:Had they been saving money before the crisis?

They had been saving for months before they could afford it.

Họ đã dành dụm nhiều tháng trước khi đủ tiền mua.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + save
Khẳng định:I will save the file right now.
Phủ định:She won't save money if she keeps spending.
Nghi vấn:Will you save some for later?

He will save his work before leaving.

Anh ấy sẽ lưu bài trước khi rời đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + saving
Khẳng định:This time next year I will be saving for a holiday.
Phủ định:She won't be saving money while she's unemployed.
Nghi vấn:Will you be saving up for anything next year?

By next month they will be saving with a new bank account.

Đến tháng sau họ sẽ đang tiết kiệm với tài khoản ngân hàng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + saved
Khẳng định:By December she will have saved enough.
Phủ định:He won't have saved much by then.
Nghi vấn:Will you have saved enough by the end of the year?

By the time I retire I will have saved a large amount.

Đến lúc nghỉ hưu tôi sẽ đã tiết kiệm được một khoản lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + saving
Khẳng định:By 2030 she will have been saving for ten years.
Phủ định:He won't have been saving long enough.
Nghi vấn:Will you have been saving for long by the time you buy the house?

By next June they will have been saving for two years.

Đến tháng Sáu năm sau họ sẽ đã tiết kiệm được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + save / saves
Quá khứ đơn
S + saved
Tương lai đơn
S + will + save
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + saving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + saving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + saving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + saved
Quá khứ hoàn thành
S + had + saved
Tương lai hoàn thành
S + will have + saved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + saving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + saving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + saving
6

Lỗi thường gặp

I have save the document.I have saved the document.

Sau have/has phải dùng V3 (saved), không dùng động từ nguyên mẫu.

She saved money since 2020.She has been saving money since 2020.

Hành động bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.

I will save the file when I will close the app.I will save the file when I close the app.

Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS