Chia động từ saunter
All Tenses of the Verb "saunter"
Một động từ, mười hai thì. Xem saunter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
saunter · sauntered · will saunterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + saunteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + saunteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + saunteringThì hiện tại
The actor saunters onto the stage with confidence.
Nam diễn viên ung dung bước ra sân khấu đầy tự tin.
The model is sauntering down the runway confidently.
Người mẫu đang ung dung sải bước trên sàn diễn.
The champion has sauntered onto the field to cheers.
Nhà vô địch đã ung dung bước ra sân giữa tiếng reo hò.
They have been sauntering through the gallery all afternoon.
Họ đã ung dung dạo quanh phòng triển lãm suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The cowboy sauntered into the saloon.
Gã cao bồi ung dung bước vào quán rượu.
They were sauntering along the pier when the fireworks began.
Họ đang ung dung dạo trên cầu cảng thì pháo hoa bắt đầu.
By the time security arrived, the thief had already sauntered out.
Khi bảo vệ đến, tên trộm đã ung dung rời đi rồi.
They had been sauntering along the boardwalk for a while before it got dark.
Họ đã ung dung dạo trên bờ kè một lúc trước khi trời tối.
Thì tương lai
The champion will saunter onto the podium tonight.
Nhà vô địch sẽ ung dung bước lên bục vinh danh tối nay.
By noon, they will be sauntering through the old town square.
Đến trưa, họ sẽ đang ung dung dạo qua quảng trường phố cổ.
By the end of the show, the star will have sauntered across every stage in town.
Đến cuối chương trình, ngôi sao sẽ đã ung dung bước qua mọi sân khấu trong thị trấn.
By midnight, he will have been sauntering through the festival all night.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã ung dung dạo khắp lễ hội suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + saunter / saunters | Quá khứ đơn S + sauntered | Tương lai đơn S + will + saunter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sauntering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sauntering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sauntering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sauntered | Quá khứ hoàn thành S + had + sauntered | Tương lai hoàn thành S + will have + sauntered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sauntering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sauntering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sauntering |
Luyện chia saunter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (he) → thêm -s ở hiện tại đơn: saunters.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing, không phải have + V-ing (thiếu 'been').
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1: saunter), không thêm -ed.

