Chia động từ saturate
All Tenses of the Verb "saturate"
Một động từ, mười hai thì. Xem saturate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
saturate · saturated · will saturateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + saturatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + saturatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + saturatingThì hiện tại
Heavy rain saturates the field every winter.
Mưa lớn làm đất bão hòa nước mỗi mùa đông.
The ground is saturating with water right now.
Mặt đất đang bão hòa nước ngay lúc này.
The paper towel has already saturated with oil.
Khăn giấy đã thấm đẫm dầu rồi.
The advertising space has been saturating for years.
Không gian quảng cáo đã dần bão hòa suốt nhiều năm nay.
Thì quá khứ
Heavy rain saturated the ground yesterday.
Mưa lớn hôm qua đã làm đất bão hòa nước.
The sponge was saturating slowly with color.
Miếng bọt biển đang dần thấm đẫm màu.
The cloth had already saturated before we noticed the spill.
Miếng vải đã thấm đẫm trước khi chúng tôi nhận ra vết đổ.
The field had been saturating for weeks before the flood came.
Cánh đồng đã dần bão hòa nước trong nhiều tuần trước khi lũ đến.
Thì tương lai
Analysts predict the sector will saturate by 2030.
Các nhà phân tích dự đoán ngành này sẽ bão hòa vào năm 2030.
This time next year the app market will be saturating rapidly.
Vào giờ này năm sau, thị trường ứng dụng sẽ đang bão hòa nhanh chóng.
By then the industry will have saturated beyond capacity.
Đến lúc đó ngành này sẽ đã bão hòa vượt quá khả năng.
By next decade the sector will have been saturating for twenty years.
Đến thập kỷ sau, ngành này sẽ đã bão hòa suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + saturate / saturates | Quá khứ đơn S + saturated | Tương lai đơn S + will + saturate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + saturating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + saturating | Tương lai tiếp diễn S + will be + saturating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + saturated | Quá khứ hoàn thành S + had + saturated | Tương lai hoàn thành S + will have + saturated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + saturating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + saturating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + saturating |
Luyện chia saturate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (saturated), không để nguyên dạng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn saturated.
Ở đây saturated đóng vai trò tính từ/phân từ sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

