Chia động từ saponify
All Tenses of the Verb "saponify"
Một động từ, mười hai thì. Xem saponify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, phản ứng hóa học hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
saponify · saponified · will saponifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + saponifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + saponifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + saponifyingThì hiện tại
The soap maker saponifies coconut oil every week.
Người làm xà phòng xà phòng hóa dầu dừa mỗi tuần.
The oil mixture is saponifying in the mold at this moment.
Hỗn hợp dầu đang xà phòng hóa trong khuôn ngay lúc này.
The oil has already saponified into soap.
Dầu đã xà phòng hóa thành xà phòng rồi.
The soap has been saponifying since yesterday afternoon.
Xà phòng đã xà phòng hóa từ chiều hôm qua đến giờ.
Thì quá khứ
The batch saponified completely by morning.
Mẻ xà phòng đã xà phòng hóa hoàn toàn vào buổi sáng.
The mixture was saponifying while we stirred it slowly.
Hỗn hợp đang xà phòng hóa trong lúc chúng tôi khuấy chậm.
The oil had already saponified when we tested the pH.
Dầu đã xà phòng hóa xong khi chúng tôi kiểm tra độ pH.
The oil had been saponifying for two days before it hardened.
Dầu đã xà phòng hóa suốt hai ngày trước khi đông cứng lại.
Thì tương lai
The batch will saponify completely by tomorrow.
Mẻ xà phòng sẽ xà phòng hóa hoàn toàn vào ngày mai.
At 3pm the batch will be saponifying steadily.
3 giờ chiều mẻ xà phòng sẽ đang xà phòng hóa đều đặn.
By Friday the mixture will have saponified into soap.
Đến thứ Sáu hỗn hợp sẽ đã xà phòng hóa thành xà phòng.
By Sunday the oil will have been saponifying for three days.
Đến Chủ nhật dầu sẽ đã xà phòng hóa liên tục ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + saponify / saponifies | Quá khứ đơn S + saponified | Tương lai đơn S + will + saponify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + saponifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + saponifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + saponifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + saponified | Quá khứ hoàn thành S + had + saponified | Tương lai hoàn thành S + will have + saponified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + saponifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + saponifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + saponifying |
Luyện chia saponify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (saponified), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn saponified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
