Chia động từ sanitize
All Tenses of the Verb "sanitize"
Một động từ, mười hai thì. Xem sanitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sanitize · sanitized · will sanitizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sanitizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sanitizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sanitizingThì hiện tại
The hospital sanitizes every room between patients.
Bệnh viện khử trùng mọi phòng giữa các bệnh nhân.
The crew is sanitizing the plane between flights.
Phi hành đoàn đang khử trùng máy bay giữa các chuyến bay.
The team has already sanitized the whole clinic.
Đội đã khử trùng toàn bộ phòng khám rồi.
The staff have been sanitizing the lobby every hour.
Nhân viên đã khử trùng sảnh chờ mỗi giờ một lần suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The staff sanitized every room before the guests arrived.
Nhân viên đã khử trùng mọi phòng trước khi khách đến.
The nurse was sanitizing the tray when the doctor entered.
Y tá đang khử trùng khay dụng cụ thì bác sĩ bước vào.
The clinic had sanitized every surface before it reopened.
Phòng khám đã khử trùng mọi bề mặt trước khi mở cửa lại.
The crew had been sanitizing the cabin for an hour before takeoff.
Phi hành đoàn đã khử trùng khoang máy bay suốt một giờ trước khi cất cánh.
Thì tương lai
The staff will sanitize the lobby before opening.
Nhân viên sẽ khử trùng sảnh chờ trước khi mở cửa.
At 8am the crew will be sanitizing the cabin.
Vào lúc 8 giờ sáng, phi hành đoàn sẽ đang khử trùng khoang máy bay.
By the time you arrive, we will have sanitized everything.
Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã khử trùng xong mọi thứ.
By the end of the shift they will have been sanitizing the clinic for eight hours.
Đến cuối ca làm, họ sẽ đã khử trùng phòng khám suốt tám tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sanitize / sanitizes | Quá khứ đơn S + sanitized | Tương lai đơn S + will + sanitize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sanitizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sanitizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sanitizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sanitized | Quá khứ hoàn thành S + had + sanitized | Tương lai hoàn thành S + will have + sanitized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sanitizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sanitizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sanitizing |
Luyện chia sanitize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sanitized), không dùng nguyên mẫu (sanitize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn sanitized.
Động từ tận cùng bằng -e câm bỏ e trước khi thêm -ing: sanitize → sanitizing.

