Chia động từ sanforize
All Tenses of the Verb "sanforize"
Một động từ, mười hai thì. Xem sanforize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sanforize · sanforized · will sanforizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sanforizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sanforizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sanforizingThì hiện tại
This mill sanforizes denim before it goes to the tailors.
Nhà máy này xử lý chống co rút vải denim trước khi chuyển cho thợ may.
We are sanforizing this batch of denim today.
Hôm nay chúng tôi đang xử lý chống co rút lô vải denim này.
She has sanforized the cotton twice to be safe.
Cô ấy đã xử lý chống co rút vải cotton hai lần cho chắc.
He has been sanforizing rolls since the new machine arrived.
Anh ấy đã xử lý chống co rút các cuộn vải kể từ khi máy mới về.
Thì quá khứ
We sanforized the fabric before cutting it.
Chúng tôi đã xử lý chống co rút vải trước khi cắt.
She was sanforizing the denim when the inspector arrived.
Cô ấy đang xử lý chống co rút vải denim khi thanh tra đến.
By the time we checked, they had already sanforized the rolls.
Đến lúc chúng tôi kiểm tra, họ đã xử lý chống co rút xong các cuộn vải.
She had been sanforizing denim all shift before it broke down.
Cô ấy đã xử lý chống co rút vải denim suốt ca làm trước khi máy hỏng.
Thì tương lai
The mill will sanforize the new cotton stock next week.
Nhà máy sẽ xử lý chống co rút lô vải cotton mới vào tuần tới.
At noon, the crew will be sanforizing the new rolls.
Vào buổi trưa, đội thợ sẽ đang xử lý chống co rút các cuộn vải mới.
By tonight, the factory will have sanforized all the denim.
Đến tối nay, nhà máy sẽ đã xử lý chống co rút xong toàn bộ vải denim.
By midnight, the crew will have been sanforizing denim nonstop since noon.
Đến nửa đêm, đội thợ sẽ đã xử lý chống co rút vải denim liên tục từ buổi trưa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sanforize / sanforizes | Quá khứ đơn S + sanforized | Tương lai đơn S + will + sanforize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sanforizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sanforizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sanforizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sanforized | Quá khứ hoàn thành S + had + sanforized | Tương lai hoàn thành S + will have + sanforized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sanforizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sanforizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sanforizing |
Luyện chia sanforize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the factory) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
