GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sandbox

All Tenses of the Verb "sandbox"

Một động từ, mười hai thì. Xem sandbox biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsandbox
V2 · QUÁ KHỨsandboxed
V3 · PHÂN TỪsandboxed
V-INGsandboxing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sandbox · sandboxed · will sandbox
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sandboxing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sandboxed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sandboxing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong công việc bảo mật.
S + sandbox / sandboxes
Khẳng định:The team sandboxes every suspicious file.
Phủ định:The system doesn't sandbox trusted applications.
Nghi vấn:Do you sandbox untested code before deployment?

Our antivirus sandboxes unknown attachments automatically.

Phần mềm diệt virus của chúng tôi tự động chạy thử các tệp đính kèm lạ trong môi trường cách ly.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sandboxing
Khẳng định:She is sandboxing the new plugin right now.
Phủ định:We aren't sandboxing this update yet.
Nghi vấn:Are they sandboxing the malware sample?

The security team is sandboxing the suspicious executable.

Đội bảo mật đang chạy thử tệp thực thi đáng ngờ trong môi trường cách ly.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sandboxed
Khẳng định:They have sandboxed the risky script already.
Phủ định:We haven't sandboxed that download yet.
Nghi vấn:Have you ever sandboxed a ransomware sample?

IT has sandboxed the file before opening it.

Bộ phận IT đã chạy thử tệp trong môi trường cách ly trước khi mở nó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sandboxing
Khẳng định:We have been sandboxing every new build this month.
Phủ định:They haven't been sandboxing external plugins lately.
Nghi vấn:How long have you been sandboxing that application?

The lab has been sandboxing the malware for hours to study its behavior.

Phòng thí nghiệm đã chạy thử phần mềm độc hại trong môi trường cách ly suốt nhiều giờ để nghiên cứu hành vi của nó.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sandboxed
Khẳng định:We sandboxed the attachment before opening it.
Phủ định:They didn't sandbox the file, and it caused an infection.
Nghi vấn:Did you sandbox the download yesterday?

The analyst sandboxed the file last night.

Chuyên viên phân tích đã chạy thử tệp đó trong môi trường cách ly tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sandboxing
Khẳng định:I was sandboxing the app when the alert popped up.
Phủ định:She wasn't sandboxing anything at that time.
Nghi vấn:Were they sandboxing the file when it crashed?

We were sandboxing the update when the server went down.

Chúng tôi đang chạy thử bản cập nhật trong môi trường cách ly thì máy chủ bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sandboxed
Khẳng định:They had sandboxed the file before it reached other computers.
Phủ định:We hadn't sandboxed the script before it ran.
Nghi vấn:Had you sandboxed the code before the release?

The team had sandboxed the malware before analyzing its source.

Đội ngũ đã chạy thử phần mềm độc hại trong môi trường cách ly trước khi phân tích mã nguồn của nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sandboxing
Khẳng định:She had been sandboxing the app for hours before finding the bug.
Phủ định:We hadn't been sandboxing it long before it crashed.
Nghi vấn:Had they been sandboxing the file before the leak?

The researchers had been sandboxing the virus for days before publishing their report.

Các nhà nghiên cứu đã chạy thử virus trong môi trường cách ly nhiều ngày trước khi công bố báo cáo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sandbox
Khẳng định:We will sandbox this file before installing it.
Phủ định:They won't sandbox trusted software.
Nghi vấn:Will you sandbox the new plugin?

I will sandbox the attachment before opening it.

Tôi sẽ chạy thử tệp đính kèm trong môi trường cách ly trước khi mở nó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sandboxing
Khẳng định:This time tomorrow we will be sandboxing the new release.
Phủ định:He won't be sandboxing anything during the meeting.
Nghi vấn:Will you be sandboxing the update tonight?

At 9am the team will be sandboxing the suspicious file.

9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang chạy thử tệp đáng ngờ trong môi trường cách ly.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sandboxed
Khẳng định:By Friday we will have sandboxed every new plugin.
Phủ định:They won't have sandboxed the file by then.
Nghi vấn:Will you have sandboxed the app before launch?

By next week they will have sandboxed the entire batch of files.

Đến tuần sau họ sẽ đã chạy thử toàn bộ lô tệp trong môi trường cách ly.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sandboxing
Khẳng định:By midnight we will have been sandboxing this file for six hours.
Phủ định:They won't have been sandboxing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been sandboxing the malware for a full day by tomorrow?

By the end of the shift, the analyst will have been sandboxing samples for eight hours.

Đến cuối ca làm việc, chuyên viên phân tích sẽ đã chạy thử các mẫu trong môi trường cách ly suốt tám giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sandbox / sandboxes
Quá khứ đơn
S + sandboxed
Tương lai đơn
S + will + sandbox
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sandboxing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sandboxing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sandboxing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sandboxed
Quá khứ hoàn thành
S + had + sandboxed
Tương lai hoàn thành
S + will have + sandboxed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sandboxing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sandboxing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sandboxing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sandbox qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have sandbox the file.I have sandboxed the file.

Sau have/has phải là V3 (sandboxed), không dùng nguyên mẫu.

She sandboxs the app.She sandboxes the app.

Động từ tận cùng bằng -x thêm -es ở ngôi thứ ba số ít, không phải -s.

We will sandbox it when we will finish testing.We will sandbox it when we finish testing.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sandbox#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS