Chia động từ sandbox
All Tenses of the Verb "sandbox"
Một động từ, mười hai thì. Xem sandbox biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sandbox · sandboxed · will sandboxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sandboxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sandboxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sandboxingThì hiện tại
Our antivirus sandboxes unknown attachments automatically.
Phần mềm diệt virus của chúng tôi tự động chạy thử các tệp đính kèm lạ trong môi trường cách ly.
The security team is sandboxing the suspicious executable.
Đội bảo mật đang chạy thử tệp thực thi đáng ngờ trong môi trường cách ly.
IT has sandboxed the file before opening it.
Bộ phận IT đã chạy thử tệp trong môi trường cách ly trước khi mở nó.
The lab has been sandboxing the malware for hours to study its behavior.
Phòng thí nghiệm đã chạy thử phần mềm độc hại trong môi trường cách ly suốt nhiều giờ để nghiên cứu hành vi của nó.
Thì quá khứ
The analyst sandboxed the file last night.
Chuyên viên phân tích đã chạy thử tệp đó trong môi trường cách ly tối qua.
We were sandboxing the update when the server went down.
Chúng tôi đang chạy thử bản cập nhật trong môi trường cách ly thì máy chủ bị sập.
The team had sandboxed the malware before analyzing its source.
Đội ngũ đã chạy thử phần mềm độc hại trong môi trường cách ly trước khi phân tích mã nguồn của nó.
The researchers had been sandboxing the virus for days before publishing their report.
Các nhà nghiên cứu đã chạy thử virus trong môi trường cách ly nhiều ngày trước khi công bố báo cáo.
Thì tương lai
I will sandbox the attachment before opening it.
Tôi sẽ chạy thử tệp đính kèm trong môi trường cách ly trước khi mở nó.
At 9am the team will be sandboxing the suspicious file.
9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang chạy thử tệp đáng ngờ trong môi trường cách ly.
By next week they will have sandboxed the entire batch of files.
Đến tuần sau họ sẽ đã chạy thử toàn bộ lô tệp trong môi trường cách ly.
By the end of the shift, the analyst will have been sandboxing samples for eight hours.
Đến cuối ca làm việc, chuyên viên phân tích sẽ đã chạy thử các mẫu trong môi trường cách ly suốt tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sandbox / sandboxes | Quá khứ đơn S + sandboxed | Tương lai đơn S + will + sandbox |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sandboxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sandboxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sandboxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sandboxed | Quá khứ hoàn thành S + had + sandboxed | Tương lai hoàn thành S + will have + sandboxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sandboxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sandboxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sandboxing |
Luyện chia sandbox qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sandboxed), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng -x thêm -es ở ngôi thứ ba số ít, không phải -s.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

