Chia động từ sandblast
All Tenses of the Verb "sandblast"
Một động từ, mười hai thì. Xem sandblast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sandblast · sandblasted · will sandblastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sandblastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sandblastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sandblastingThì hiện tại
Workers sandblast old paint off steel beams before repainting.
Công nhân phun cát tẩy sơn cũ khỏi dầm thép trước khi sơn lại.
The team is sandblasting the ship's hull at the dock.
Đội thợ đang phun cát làm sạch vỏ tàu tại bến.
They have sandblasted the old bridge to remove rust.
Họ đã phun cát cây cầu cũ để loại bỏ rỉ sét.
They have been sandblasting the tower since dawn.
Họ đã phun cát ngọn tháp từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I sandblasted the rusty gate yesterday.
Hôm qua tôi đã phun cát tẩy chiếc cổng rỉ sét.
She was sandblasting the pipe when it started to rain.
Cô ấy đang phun cát ống dẫn thì trời bắt đầu mưa.
The crew had sandblasted the hull before the coating arrived.
Đội thợ đã phun cát vỏ tàu xong trước khi lớp phủ được đưa tới.
He had been sandblasting the tower for a week before it finished.
Anh ấy đã phun cát ngọn tháp suốt một tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The crew will sandblast the bridge before repainting.
Đội thợ sẽ phun cát cây cầu trước khi sơn lại.
At 9am they will be sandblasting the tower.
9 giờ sáng họ sẽ đang phun cát ngọn tháp.
By next week they will have sandblasted the entire bridge.
Đến tuần sau họ sẽ đã phun cát xong toàn bộ cây cầu.
By the end of the project they will have been sandblasting for three months.
Đến cuối dự án họ sẽ đã phun cát liên tục suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sandblast / sandblasts | Quá khứ đơn S + sandblasted | Tương lai đơn S + will + sandblast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sandblasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sandblasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sandblasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sandblasted | Quá khứ hoàn thành S + had + sandblasted | Tương lai hoàn thành S + will have + sandblasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sandblasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sandblasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sandblasting |
Luyện chia sandblast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sandblasted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ (sandblasted), không dùng hiện tại.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
