Chia động từ sand
All Tenses of the Verb "sand"
Một động từ, mười hai thì. Xem sand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động chà nhám thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
sand · sanded · will sandHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sandingThì hiện tại
The carpenter sands each board smooth.
Người thợ mộc chà nhám từng tấm ván cho mịn.
The workers are sanding the old floorboards.
Các công nhân đang chà nhám ván sàn cũ.
He has sanded the surface smooth already.
Anh ấy đã chà nhám bề mặt mịn rồi.
She has been sanding the floor for two hours.
Cô ấy đã chà nhám sàn nhà được hai tiếng rồi.
Thì quá khứ
The carpenter sanded the table until it was smooth.
Người thợ mộc đã chà nhám cái bàn cho đến khi mịn.
She was sanding the cabinet when I walked in.
Cô ấy đang chà nhám tủ thì tôi bước vào.
The team had sanded every plank before the deadline.
Đội thợ đã chà nhám xong mọi tấm ván trước hạn chót.
They had been sanding the deck for days before it was finished.
Họ đã chà nhám sàn gỗ nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
He will sand the shelf next week.
Anh ấy sẽ chà nhám cái kệ vào tuần tới.
At nine tomorrow, the crew will be sanding the floor.
Chín giờ sáng mai, đội thợ sẽ đang chà nhám sàn nhà.
By next week, the team will have sanded the whole deck.
Đến tuần sau, đội thợ sẽ đã chà nhám xong toàn bộ sàn gỗ.
By sunset, the crew will have been sanding the floor for a week.
Đến hoàng hôn, đội thợ sẽ đã chà nhám sàn nhà được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sand / sands | Quá khứ đơn S + sanded | Tương lai đơn S + will + sand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + sanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sanded | Quá khứ hoàn thành S + had + sanded | Tương lai hoàn thành S + will have + sanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sanding |
Luyện chia sand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: sanded.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + sanding.

