Chia động từ sanction
All Tenses of the Verb "sanction"
Một động từ, mười hai thì. Xem sanction biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sanction · sanctioned · will sanctionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sanctioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sanctionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sanctioningThì hiện tại
The board sanctions any violation of the code of conduct.
Hội đồng chế tài mọi vi phạm quy tắc ứng xử.
The alliance is sanctioning the bank over the violation.
Liên minh đang chế tài ngân hàng vì vi phạm.
The government has already sanctioned the trade deal.
Chính phủ đã chuẩn thuận thỏa thuận thương mại rồi.
The coalition has been sanctioning the state since the invasion.
Liên minh đã chế tài quốc gia này từ cuộc xâm lược đến nay.
Thì quá khứ
The committee sanctioned the merger last month.
Ủy ban đã chuẩn thuận vụ sáp nhập tháng trước.
The alliance was sanctioning the regime when the ceasefire was announced.
Liên minh đang chế tài chế độ này thì lệnh ngừng bắn được công bố.
The board had already sanctioned the plan before the vote.
Hội đồng đã chuẩn thuận kế hoạch trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
The coalition had been sanctioning the state for years before relations improved.
Liên minh đã chế tài quốc gia này trong nhiều năm trước khi quan hệ được cải thiện.
Thì tương lai
The council will sanction the plan next session.
Hội đồng sẽ chuẩn thuận kế hoạch kỳ họp sau.
By next week the coalition will be sanctioning the officials.
Tuần sau liên minh sẽ đang chế tài các quan chức.
By December the UN will have sanctioned three more officials.
Đến tháng 12 Liên Hợp Quốc sẽ đã chế tài thêm ba quan chức.
By next year the alliance will have been sanctioning the state for five years.
Đến năm sau liên minh sẽ đã chế tài quốc gia này trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sanction / sanctions | Quá khứ đơn S + sanctioned | Tương lai đơn S + will + sanction |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sanctioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sanctioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + sanctioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sanctioned | Quá khứ hoàn thành S + had + sanctioned | Tương lai hoàn thành S + will have + sanctioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sanctioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sanctioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sanctioning |
Luyện chia sanction qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn sanctioned.
Sau have/has phải dùng V3 (sanctioned), không dùng động từ nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (sanctioned) sau be, không phải động từ nguyên mẫu.

