GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sanction

All Tenses of the Verb "sanction"

Một động từ, mười hai thì. Xem sanction biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsanction
V2 · QUÁ KHỨsanctioned
V3 · PHÂN TỪsanctioned
V-INGsanctioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sanction · sanctioned · will sanction
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sanctioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sanctioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sanctioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + sanction / sanctions
Khẳng định:The UN sanctions countries that violate treaties.
Phủ định:The council doesn't sanction minor breaches.
Nghi vấn:Does the committee sanction such actions?

The board sanctions any violation of the code of conduct.

Hội đồng chế tài mọi vi phạm quy tắc ứng xử.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sanctioning
Khẳng định:The government is sanctioning the regime for its actions.
Phủ định:They aren't sanctioning that country right now.
Nghi vấn:Is the EU sanctioning the officials involved?

The alliance is sanctioning the bank over the violation.

Liên minh đang chế tài ngân hàng vì vi phạm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sanctioned
Khẳng định:The council has sanctioned three companies this year.
Phủ định:They haven't sanctioned the individual yet.
Nghi vấn:Have they sanctioned the officials involved?

The government has already sanctioned the trade deal.

Chính phủ đã chuẩn thuận thỏa thuận thương mại rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sanctioning
Khẳng định:The alliance has been sanctioning the regime for months.
Phủ định:They haven't been sanctioning that sector lately.
Nghi vấn:How long have you been sanctioning this country?

The coalition has been sanctioning the state since the invasion.

Liên minh đã chế tài quốc gia này từ cuộc xâm lược đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sanctioned
Khẳng định:The UN sanctioned the regime in 2014.
Phủ định:They didn't sanction the company last year.
Nghi vấn:Did the council sanction that decision?

The committee sanctioned the merger last month.

Ủy ban đã chuẩn thuận vụ sáp nhập tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sanctioning
Khẳng định:They were sanctioning the bank when the talks began.
Phủ định:The EU wasn't sanctioning that industry then.
Nghi vấn:Were they sanctioning the country at the time?

The alliance was sanctioning the regime when the ceasefire was announced.

Liên minh đang chế tài chế độ này thì lệnh ngừng bắn được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sanctioned
Khẳng định:They had sanctioned the company before the trial began.
Phủ định:The council hadn't sanctioned it before the review.
Nghi vấn:Had the UN sanctioned that country before 2015?

The board had already sanctioned the plan before the vote.

Hội đồng đã chuẩn thuận kế hoạch trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sanctioning
Khẳng định:They had been sanctioning the regime for years before it collapsed.
Phủ định:The alliance hadn't been sanctioning it long before the truce.
Nghi vấn:Had they been sanctioning this country for a decade?

The coalition had been sanctioning the state for years before relations improved.

Liên minh đã chế tài quốc gia này trong nhiều năm trước khi quan hệ được cải thiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sanction
Khẳng định:The UN will sanction the regime next month.
Phủ định:They won't sanction the company soon.
Nghi vấn:Will the EU sanction those officials?

The council will sanction the plan next session.

Hội đồng sẽ chuẩn thuận kế hoạch kỳ họp sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sanctioning
Khẳng định:This time next month they will be sanctioning the bank.
Phủ định:The alliance won't be sanctioning that sector during the talks.
Nghi vấn:Will they be sanctioning the regime in June?

By next week the coalition will be sanctioning the officials.

Tuần sau liên minh sẽ đang chế tài các quan chức.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sanctioned
Khẳng định:By the end of the year they will have sanctioned the regime.
Phủ định:The council won't have sanctioned it by then.
Nghi vấn:Will they have sanctioned the deal before the summit?

By December the UN will have sanctioned three more officials.

Đến tháng 12 Liên Hợp Quốc sẽ đã chế tài thêm ba quan chức.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sanctioning
Khẳng định:By 2028 they will have been sanctioning this regime for a decade.
Phủ định:They won't have been sanctioning it for long by then.
Nghi vấn:Will you have been sanctioning this country for ten years by 2030?

By next year the alliance will have been sanctioning the state for five years.

Đến năm sau liên minh sẽ đã chế tài quốc gia này trong năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sanction / sanctions
Quá khứ đơn
S + sanctioned
Tương lai đơn
S + will + sanction
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sanctioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sanctioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sanctioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sanctioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + sanctioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + sanctioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sanctioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sanctioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sanctioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sanction qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The UN sanction the country last year.The UN sanctioned the country last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn sanctioned.

They have sanction the company.They have sanctioned the company.

Sau have/has phải dùng V3 (sanctioned), không dùng động từ nguyên mẫu.

The plan was sanction by the board.The plan was sanctioned by the board.

Câu bị động cần V3 (sanctioned) sau be, không phải động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sanction#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS