Chia động từ sanctify
All Tenses of the Verb "sanctify"
Một động từ, mười hai thì. Xem sanctify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sanctify · sanctified · will sanctifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sanctifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sanctifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sanctifyingThì hiện tại
Prayer sanctifies the believer's daily life.
Lời cầu nguyện thánh hóa cuộc sống hằng ngày của người tín hữu.
The community is sanctifying the space for the wedding.
Cộng đồng đang thánh hóa không gian cho lễ cưới.
The ritual has already sanctified the sacred grove.
Nghi lễ đã thánh hóa khu rừng linh thiêng rồi.
The community has been sanctifying the chapel since the restoration began.
Cộng đồng đã thánh hóa nhà nguyện từ khi bắt đầu công cuộc phục dựng.
Thì quá khứ
The ritual sanctified the site before the temple was built.
Nghi lễ đã thánh hóa khu đất trước khi ngôi đền được xây dựng.
The monks were sanctifying the shrine when the earthquake struck.
Các nhà sư đang thánh hóa ngôi đền thì trận động đất xảy ra.
The community had already sanctified the chapel before the bishop's visit.
Cộng đồng đã thánh hóa nhà nguyện trước chuyến thăm của đức giám mục.
The community had been sanctifying the shrine for years before it was rebuilt.
Cộng đồng đã thánh hóa ngôi đền suốt nhiều năm trước khi nó được xây lại.
Thì tương lai
The ritual will sanctify the site before the festival begins.
Nghi lễ sẽ thánh hóa khu đất trước khi lễ hội bắt đầu.
At sunrise, the community will be sanctifying the sacred ground.
Lúc bình minh, cộng đồng sẽ đang thánh hóa khu đất linh thiêng.
By next spring, the community will have sanctified the whole temple grounds.
Đến mùa xuân tới, cộng đồng sẽ đã thánh hóa toàn bộ khuôn viên ngôi đền.
By the next jubilee, the church will have been sanctifying this ground for centuries.
Đến năm thánh tiếp theo, giáo hội sẽ đã thánh hóa khu đất này suốt nhiều thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sanctify / sanctifies | Quá khứ đơn S + sanctified | Tương lai đơn S + will + sanctify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sanctifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sanctifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + sanctifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sanctified | Quá khứ hoàn thành S + had + sanctified | Tương lai hoàn thành S + will have + sanctified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sanctifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sanctifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sanctifying |
Luyện chia sanctify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the ritual) phải thêm -es cho động từ tận cùng -y ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

