Chia động từ sample
All Tenses of the Verb "sample"
Một động từ, mười hai thì. Xem sample biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sample · sampled · will sampleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + samplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sampledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + samplingThì hiện tại
Researchers sample the soil to check pollution levels.
Các nhà nghiên cứu lấy mẫu đất để kiểm tra mức độ ô nhiễm.
The team is sampling customer feedback this week.
Nhóm đang lấy mẫu phản hồi của khách hàng tuần này.
The scientists have sampled water from ten different sites.
Các nhà khoa học đã lấy mẫu nước từ mười địa điểm khác nhau.
The team has been sampling user opinions for a month.
Nhóm đã lấy mẫu ý kiến người dùng suốt một tháng nay.
Thì quá khứ
The judges sampled every entry before the final round.
Ban giám khảo đã nếm thử mọi bài dự thi trước vòng chung kết.
The team was sampling customer data throughout the survey.
Nhóm đang lấy mẫu dữ liệu khách hàng suốt cuộc khảo sát.
The chef had already sampled the sauce before serving it.
Đầu bếp đã nếm thử nước sốt trước khi phục vụ.
Researchers had been sampling the river for a year before the study ended.
Các nhà nghiên cứu đã lấy mẫu con sông trong một năm trước khi nghiên cứu kết thúc.
Thì tương lai
The judges will sample every dish before scoring.
Ban giám khảo sẽ nếm thử từng món trước khi chấm điểm.
This time next week, the team will be sampling customer opinions.
Vào giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang lấy mẫu ý kiến khách hàng.
By the end of the tour, they will have sampled ten different wines.
Đến cuối chuyến tham quan, họ sẽ đã nếm thử mười loại rượu vang khác nhau.
By 2028, scientists will have been sampling the glacier for twenty years.
Đến năm 2028, các nhà khoa học sẽ đã lấy mẫu sông băng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sample / samples | Quá khứ đơn S + sampled | Tương lai đơn S + will + sample |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sampling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sampling | Tương lai tiếp diễn S + will be + sampling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sampled | Quá khứ hoàn thành S + had + sampled | Tương lai hoàn thành S + will have + sampled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sampling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sampling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sampling |
Luyện chia sample qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
