GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sample

All Tenses of the Verb "sample"

Một động từ, mười hai thì. Xem sample biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsample
V2 · QUÁ KHỨsampled
V3 · PHÂN TỪsampled
V-INGsampling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sample · sampled · will sample
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sampling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sampled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sampling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình, sự thật thường xuyên.
S + sample / samples
Khẳng định:The lab samples the water every week.
Phủ định:The chef doesn't sample every dish personally.
Nghi vấn:Does the company sample its products before launch?

Researchers sample the soil to check pollution levels.

Các nhà nghiên cứu lấy mẫu đất để kiểm tra mức độ ô nhiễm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sampling
Khẳng định:She is sampling the new menu right now.
Phủ định:They aren't sampling the wine yet.
Nghi vấn:Are you sampling the local street food?

The team is sampling customer feedback this week.

Nhóm đang lấy mẫu phản hồi của khách hàng tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + sampled
Khẳng định:She has sampled almost every dish on the menu.
Phủ định:He hasn't sampled the new coffee blend yet.
Nghi vấn:Have you sampled the local cuisine?

The scientists have sampled water from ten different sites.

Các nhà khoa học đã lấy mẫu nước từ mười địa điểm khác nhau.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sampling
Khẳng định:They have been sampling different fabrics all week.
Phủ định:She hasn't been sampling many products lately.
Nghi vấn:How long have you been sampling the new recipes?

The team has been sampling user opinions for a month.

Nhóm đã lấy mẫu ý kiến người dùng suốt một tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sampled
Khẳng định:We sampled several wines at the festival.
Phủ định:She didn't sample the spicy dish.
Nghi vấn:Did you sample the new product yesterday?

The judges sampled every entry before the final round.

Ban giám khảo đã nếm thử mọi bài dự thi trước vòng chung kết.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sampling
Khẳng định:We were sampling desserts when the power went out.
Phủ định:He wasn't sampling the food when I arrived.
Nghi vấn:Were they sampling the new flavors at noon?

The team was sampling customer data throughout the survey.

Nhóm đang lấy mẫu dữ liệu khách hàng suốt cuộc khảo sát.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sampled
Khẳng định:She had sampled the dish before deciding to order it.
Phủ định:They hadn't sampled the product before the launch.
Nghi vấn:Had the lab sampled the water before the results came in?

The chef had already sampled the sauce before serving it.

Đầu bếp đã nếm thử nước sốt trước khi phục vụ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sampling
Khẳng định:They had been sampling the market for months before launching the product.
Phủ định:She hadn't been sampling much before the new policy started.
Nghi vấn:Had the team been sampling customer feedback before the redesign?

Researchers had been sampling the river for a year before the study ended.

Các nhà nghiên cứu đã lấy mẫu con sông trong một năm trước khi nghiên cứu kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + sample
Khẳng định:We will sample the new menu next week.
Phủ định:She won't sample the dish without asking first.
Nghi vấn:Will you sample the new product line?

The judges will sample every dish before scoring.

Ban giám khảo sẽ nếm thử từng món trước khi chấm điểm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + sampling
Khẳng định:By noon tomorrow, we will be sampling the new flavors.
Phủ định:They won't be sampling the wine during the meeting.
Nghi vấn:Will you be sampling the products at the fair?

This time next week, the team will be sampling customer opinions.

Vào giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang lấy mẫu ý kiến khách hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sampled
Khẳng định:By Friday, we will have sampled every dish on the menu.
Phủ định:She won't have sampled all the products by then.
Nghi vấn:Will the lab have sampled all the sites by next month?

By the end of the tour, they will have sampled ten different wines.

Đến cuối chuyến tham quan, họ sẽ đã nếm thử mười loại rượu vang khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sampling
Khẳng định:By June, the team will have been sampling user feedback for a year.
Phủ định:They won't have been sampling data long by the time it's published.
Nghi vấn:Will the researchers have been sampling the river for a decade by 2030?

By 2028, scientists will have been sampling the glacier for twenty years.

Đến năm 2028, các nhà khoa học sẽ đã lấy mẫu sông băng suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sample / samples
Quá khứ đơn
S + sampled
Tương lai đơn
S + will + sample
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sampling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sampling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sampling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sampled
Quá khứ hoàn thành
S + had + sampled
Tương lai hoàn thành
S + will have + sampled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sampling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sampling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sampling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sample qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have sampled the new dish.She has sampled the new dish.

Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.

We sampled the water since Monday.We have sampled the water since Monday.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

I will sample it when I will have time.I will sample it when I have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sample#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS