GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ salvage

All Tenses of the Verb "salvage"

Một động từ, mười hai thì. Xem salvage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsalvage
V2 · QUÁ KHỨsalvaged
V3 · PHÂN TỪsalvaged
V-INGsalvaging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

salvage · salvaged · will salvage
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + salvaging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + salvaged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + salvaging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, công việc thường xuyên về việc cứu vớt hoặc thu hồi đồ vật.
S + salvage / salvages
Khẳng định:The crew salvages valuable cargo from sunken ships.
Phủ định:The company doesn't salvage scrap metal from old buildings.
Nghi vấn:Does the team salvage useful parts from wrecked cars?

Divers salvage treasure from shipwrecks around the world.

Thợ lặn trục vớt kho báu từ những xác tàu đắm trên khắp thế giới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + salvaging
Khẳng định:The rescue team is salvaging what they can from the wreckage.
Phủ định:The workers aren't salvaging the old furniture today.
Nghi vấn:Is the company salvaging any equipment from the flooded warehouse?

Volunteers are salvaging belongings from the flooded homes.

Các tình nguyện viên đang cứu vớt đồ đạc từ những ngôi nhà bị ngập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + salvaged
Khẳng định:The divers have salvaged most of the sunken cargo.
Phủ định:They haven't salvaged the engine yet.
Nghi vấn:Have they salvaged anything valuable from the crash site?

Engineers have salvaged the reputation of the failing project.

Các kỹ sư đã cứu vãn được danh tiếng của dự án đang thất bại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + salvaging
Khẳng định:The team has been salvaging parts from the wreck for weeks.
Phủ định:They haven't been salvaging much since the storm passed.
Nghi vấn:How long have you been salvaging materials from the site?

Workers have been salvaging bricks from the demolished building all month.

Công nhân đã thu gom gạch từ tòa nhà bị phá dỡ suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + salvaged
Khẳng định:Divers salvaged gold coins from the sunken galleon.
Phủ định:The crew didn't salvage the cargo before the storm hit.
Nghi vấn:Did they salvage anything from the fire?

Rescuers salvaged several boxes of documents from the flood.

Đội cứu hộ đã cứu được vài thùng tài liệu khỏi trận lũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + salvaging
Khẳng định:The team was salvaging equipment when the tide came in.
Phủ định:They weren't salvaging much before help arrived.
Nghi vấn:Were the divers salvaging cargo when the storm returned?

Workers were salvaging materials when the building collapsed further.

Công nhân đang thu hồi vật liệu thì tòa nhà sập thêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + salvaged
Khẳng định:The crew had salvaged the cargo before the ship sank completely.
Phủ định:They hadn't salvaged the artifacts before the site flooded.
Nghi vấn:Had the divers salvaged anything before the storm returned?

Engineers had salvaged the design before the project was scrapped.

Các kỹ sư đã cứu vãn được bản thiết kế trước khi dự án bị hủy bỏ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + salvaging
Khẳng định:The team had been salvaging wreckage for days before they gave up.
Phủ định:They hadn't been salvaging much before the weather worsened.
Nghi vấn:Had the divers been salvaging cargo for long before the accident?

Workers had been salvaging bricks for weeks before the site was closed.

Công nhân đã thu gom gạch nhiều tuần trước khi công trường bị đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + salvage
Khẳng định:The team will salvage what they can from the wreck.
Phủ định:They won't salvage the old equipment; it's too damaged.
Nghi vấn:Will the divers salvage the sunken cargo next week?

Engineers will salvage the usable parts before demolition.

Các kỹ sư sẽ thu hồi các bộ phận còn dùng được trước khi phá dỡ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + salvaging
Khẳng định:By next week, the crew will be salvaging cargo from the wreck.
Phủ định:They won't be salvaging materials during the storm.
Nghi vấn:Will the team be salvaging equipment at the site tomorrow?

Divers will be salvaging artifacts throughout the expedition.

Thợ lặn sẽ liên tục trục vớt cổ vật suốt chuyến thám hiểm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + salvaged
Khẳng định:By the end of the month, the team will have salvaged most of the cargo.
Phủ định:They won't have salvaged everything by the deadline.
Nghi vấn:Will the divers have salvaged the treasure by next year?

By then, engineers will have salvaged the key components.

Đến lúc đó, các kỹ sư sẽ đã thu hồi được các linh kiện chính.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + salvaging
Khẳng định:By the time they finish, the crew will have been salvaging the wreck for months.
Phủ định:They won't have been salvaging materials for long by the review.
Nghi vấn:Will the team have been salvaging cargo for weeks by Friday?

By next spring, divers will have been salvaging the wreck for two years.

Đến mùa xuân sau, thợ lặn sẽ đã trục vớt xác tàu đó suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + salvage / salvages
Quá khứ đơn
S + salvaged
Tương lai đơn
S + will + salvage
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + salvaging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + salvaging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + salvaging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + salvaged
Quá khứ hoàn thành
S + had + salvaged
Tương lai hoàn thành
S + will have + salvaged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + salvaging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + salvaging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + salvaging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia salvage qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The team salvage the cargo.The team salvages the cargo.

Chủ ngữ số ít (the team) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

They was salvaging the wreck.They were salvaging the wreck.

Chủ ngữ số nhiều (they) cần dùng 'were', không phải 'was'.

Divers has salvaged the gold.Divers have salvaged the gold.

Chủ ngữ số nhiều (divers) cần dùng 'have', không phải 'has'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#salvage#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS