Chia động từ salvage
All Tenses of the Verb "salvage"
Một động từ, mười hai thì. Xem salvage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
salvage · salvaged · will salvageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + salvagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + salvagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + salvagingThì hiện tại
Divers salvage treasure from shipwrecks around the world.
Thợ lặn trục vớt kho báu từ những xác tàu đắm trên khắp thế giới.
Volunteers are salvaging belongings from the flooded homes.
Các tình nguyện viên đang cứu vớt đồ đạc từ những ngôi nhà bị ngập.
Engineers have salvaged the reputation of the failing project.
Các kỹ sư đã cứu vãn được danh tiếng của dự án đang thất bại.
Workers have been salvaging bricks from the demolished building all month.
Công nhân đã thu gom gạch từ tòa nhà bị phá dỡ suốt cả tháng.
Thì quá khứ
Rescuers salvaged several boxes of documents from the flood.
Đội cứu hộ đã cứu được vài thùng tài liệu khỏi trận lũ.
Workers were salvaging materials when the building collapsed further.
Công nhân đang thu hồi vật liệu thì tòa nhà sập thêm.
Engineers had salvaged the design before the project was scrapped.
Các kỹ sư đã cứu vãn được bản thiết kế trước khi dự án bị hủy bỏ.
Workers had been salvaging bricks for weeks before the site was closed.
Công nhân đã thu gom gạch nhiều tuần trước khi công trường bị đóng cửa.
Thì tương lai
Engineers will salvage the usable parts before demolition.
Các kỹ sư sẽ thu hồi các bộ phận còn dùng được trước khi phá dỡ.
Divers will be salvaging artifacts throughout the expedition.
Thợ lặn sẽ liên tục trục vớt cổ vật suốt chuyến thám hiểm.
By then, engineers will have salvaged the key components.
Đến lúc đó, các kỹ sư sẽ đã thu hồi được các linh kiện chính.
By next spring, divers will have been salvaging the wreck for two years.
Đến mùa xuân sau, thợ lặn sẽ đã trục vớt xác tàu đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + salvage / salvages | Quá khứ đơn S + salvaged | Tương lai đơn S + will + salvage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + salvaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + salvaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + salvaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + salvaged | Quá khứ hoàn thành S + had + salvaged | Tương lai hoàn thành S + will have + salvaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + salvaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + salvaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + salvaging |
Luyện chia salvage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the team) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) cần dùng 'were', không phải 'was'.
Chủ ngữ số nhiều (divers) cần dùng 'have', không phải 'has'.

