GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sail

All Tenses of the Verb "sail"

Một động từ, mười hai thì. Xem sail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsail
V2 · QUÁ KHỨsailed
V3 · PHÂN TỪsailed
V-INGsailing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sail · sailed · will sail
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sailing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sailed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sailing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, lịch trình, sự thật thường xuyên.
S + sail / sails
Khẳng định:The ferry sails every morning at eight.
Phủ định:This boat doesn't sail in strong wind.
Nghi vấn:Does the ship sail on Sundays?

The cruise ship sails from this port every week.

Tàu du lịch khởi hành từ cảng này mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sailing
Khẳng định:We are sailing across the bay right now.
Phủ định:They aren't sailing today because of the storm.
Nghi vấn:Is the boat sailing to the island?

The family is sailing around the coast this weekend.

Gia đình đang đi thuyền quanh bờ biển cuối tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + sailed
Khẳng định:She has sailed across the Atlantic twice.
Phủ định:He hasn't sailed this route before.
Nghi vấn:Have you ever sailed a yacht?

They have already sailed past the lighthouse.

Họ đã đi thuyền qua ngọn hải đăng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sailing
Khẳng định:We have been sailing since dawn.
Phủ định:She hasn't been sailing much this season.
Nghi vấn:How long have you been sailing these waters?

They have been sailing around the world for a year.

Họ đã đi thuyền vòng quanh thế giới suốt một năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sailed
Khẳng định:We sailed to the island last summer.
Phủ định:They didn't sail because of the storm.
Nghi vấn:Did the ship sail on time yesterday?

The explorers sailed across the ocean in 1492.

Các nhà thám hiểm đã vượt đại dương vào năm 1492.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sailing
Khẳng định:We were sailing home when the storm hit.
Phủ định:She wasn't sailing when the accident happened.
Nghi vấn:Were they sailing near the coast at noon?

The boat was sailing smoothly until the wind changed.

Con thuyền đang lướt êm cho đến khi gió đổi hướng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sailed
Khẳng định:They had sailed past the reef before dawn broke.
Phủ định:She hadn't sailed that far before.
Nghi vấn:Had the ship sailed before the storm arrived?

The crew had already sailed out of the harbor when the alarm sounded.

Thủy thủ đoàn đã ra khơi trước khi còi báo động vang lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sailing
Khẳng định:They had been sailing for hours before they spotted land.
Phủ định:We hadn't been sailing long when the engine failed.
Nghi vấn:Had you been sailing all day before the rescue?

The crew had been sailing for weeks before they reached port.

Thủy thủ đoàn đã lênh đênh nhiều tuần trước khi cập cảng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + sail
Khẳng định:We will sail to the islands next week.
Phủ định:They won't sail if the weather is bad.
Nghi vấn:Will you sail with us this weekend?

The ship will sail at dawn tomorrow.

Con tàu sẽ khởi hành lúc bình minh ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + sailing
Khẳng định:This time tomorrow, we will be sailing past the cliffs.
Phủ định:They won't be sailing during the holiday.
Nghi vấn:Will you be sailing near the harbor at noon?

By sunset, the boat will be sailing into the bay.

Đến lúc hoàng hôn, con thuyền sẽ đang tiến vào vịnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sailed
Khẳng định:By noon, we will have sailed halfway across the bay.
Phủ định:They won't have sailed far by then.
Nghi vấn:Will the ship have sailed before the storm arrives?

By next month, they will have sailed around the whole coast.

Đến tháng sau, họ sẽ đã đi thuyền vòng quanh cả bờ biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sailing
Khẳng định:By evening, we will have been sailing for ten hours.
Phủ định:They won't have been sailing long by the time they dock.
Nghi vấn:Will you have been sailing for a week by the time you arrive?

By Friday, the crew will have been sailing for a whole month.

Đến thứ Sáu, thủy thủ đoàn sẽ đã lênh đênh trọn một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sail / sails
Quá khứ đơn
S + sailed
Tương lai đơn
S + will + sail
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sailing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sailing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sailing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sailed
Quá khứ hoàn thành
S + had + sailed
Tương lai hoàn thành
S + will have + sailed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sailing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sailing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sailing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sail qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The ship sail every morning.The ship sails every morning.

Chủ ngữ số ít (the ship) đi với động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

We sailed there since last week.We have sailed there since last week.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

We will sail when the storm will end.We will sail when the storm ends.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sail#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS