Chia động từ sail
All Tenses of the Verb "sail"
Một động từ, mười hai thì. Xem sail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sail · sailed · will sailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sailingThì hiện tại
The cruise ship sails from this port every week.
Tàu du lịch khởi hành từ cảng này mỗi tuần.
The family is sailing around the coast this weekend.
Gia đình đang đi thuyền quanh bờ biển cuối tuần này.
They have already sailed past the lighthouse.
Họ đã đi thuyền qua ngọn hải đăng rồi.
They have been sailing around the world for a year.
Họ đã đi thuyền vòng quanh thế giới suốt một năm nay.
Thì quá khứ
The explorers sailed across the ocean in 1492.
Các nhà thám hiểm đã vượt đại dương vào năm 1492.
The boat was sailing smoothly until the wind changed.
Con thuyền đang lướt êm cho đến khi gió đổi hướng.
The crew had already sailed out of the harbor when the alarm sounded.
Thủy thủ đoàn đã ra khơi trước khi còi báo động vang lên.
The crew had been sailing for weeks before they reached port.
Thủy thủ đoàn đã lênh đênh nhiều tuần trước khi cập cảng.
Thì tương lai
The ship will sail at dawn tomorrow.
Con tàu sẽ khởi hành lúc bình minh ngày mai.
By sunset, the boat will be sailing into the bay.
Đến lúc hoàng hôn, con thuyền sẽ đang tiến vào vịnh.
By next month, they will have sailed around the whole coast.
Đến tháng sau, họ sẽ đã đi thuyền vòng quanh cả bờ biển.
By Friday, the crew will have been sailing for a whole month.
Đến thứ Sáu, thủy thủ đoàn sẽ đã lênh đênh trọn một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sail / sails | Quá khứ đơn S + sailed | Tương lai đơn S + will + sail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sailed | Quá khứ hoàn thành S + had + sailed | Tương lai hoàn thành S + will have + sailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sailing |
Luyện chia sail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the ship) đi với động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
