Chia động từ safeguard
All Tenses of the Verb "safeguard"
Một động từ, mười hai thì. Xem *safeguard* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
safeguard · safeguarded · will safeguardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + safeguardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + safeguardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + safeguardingThì hiện tại
This firewall safeguards the network.
Tường lửa này bảo vệ mạng lưới.
We are safeguarding the evidence right now.
Chúng tôi đang bảo vệ bằng chứng ngay bây giờ.
He has already safeguarded the account.
Anh ấy đã bảo vệ tài khoản rồi.
They have been safeguarding the reserve since 2015.
Họ đã bảo vệ khu bảo tồn từ năm 2015.
Thì quá khứ
I safeguarded my savings account yesterday.
Hôm qua tôi đã bảo vệ tài khoản tiết kiệm.
She was safeguarding the museum when the alarm rang.
Cô ấy đang bảo vệ bảo tàng khi chuông báo động reo.
The bank had safeguarded the deposits before the collapse.
Ngân hàng đã bảo vệ các khoản tiền gửi trước khi sụp đổ.
They had been safeguarding the coastline for a decade before the storm.
Họ đã bảo vệ bờ biển suốt một thập kỷ trước cơn bão.
Thì tương lai
We will safeguard the wetlands next year.
Năm sau chúng tôi sẽ bảo vệ vùng đất ngập nước.
At 10pm I will be safeguarding the facility.
10 giờ tối tôi sẽ đang bảo vệ cơ sở.
By next year he will have safeguarded ten properties.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bảo vệ xong mười tài sản.
By 2030 they will have been safeguarding that reserve for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã bảo vệ khu bảo tồn đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + safeguard / safeguards | Quá khứ đơn S + safeguarded | Tương lai đơn S + will + safeguard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + safeguarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + safeguarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + safeguarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + safeguarded | Quá khứ hoàn thành S + had + safeguarded | Tương lai hoàn thành S + will have + safeguarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + safeguarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + safeguarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + safeguarding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (safeguarded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
