Chia động từ sacrifice
All Tenses of the Verb "sacrifice"
Một động từ, mười hai thì. Xem sacrifice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sacrifice · sacrificed · will sacrificeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sacrificingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sacrificedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sacrificingThì hiện tại
Great athletes sacrifice comfort to reach the top.
Những vận động viên vĩ đại hy sinh sự thoải mái để đạt đỉnh cao.
The team is sacrificing sleep to meet the deadline.
Cả nhóm đang hy sinh giấc ngủ để kịp thời hạn.
They have sacrificed years of their lives for this cause.
Họ đã hy sinh nhiều năm cuộc đời cho lý tưởng này.
They have been sacrificing personal comfort since the project began.
Họ đã hy sinh sự tiện nghi cá nhân từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
The soldiers sacrificed their lives for their country.
Những người lính đã hy sinh tính mạng vì tổ quốc.
The team was sacrificing free time throughout the season.
Cả nhóm đã hy sinh thời gian rảnh suốt mùa giải đó.
The family had sacrificed a lot before the business finally grew.
Gia đình đã hy sinh rất nhiều trước khi công việc kinh doanh phát triển.
The team had been sacrificing weekends for months before the launch.
Cả nhóm đã hy sinh cuối tuần trong nhiều tháng trước khi ra mắt sản phẩm.
Thì tương lai
He will sacrifice his weekend to help his friend move.
Anh ấy sẽ hy sinh cuối tuần để giúp bạn chuyển nhà.
This time next year, the team will be sacrificing comfort for growth.
Vào giờ này năm sau, cả nhóm sẽ đang hy sinh sự tiện nghi để phát triển.
By next year, the founders will have sacrificed their savings for the startup.
Đến năm sau, các nhà sáng lập sẽ đã hy sinh khoản tiết kiệm của mình cho công ty khởi nghiệp.
By 2030, the team will have been sacrificing weekends for a decade.
Đến năm 2030, cả nhóm sẽ đã hy sinh cuối tuần trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sacrifice / sacrifices | Quá khứ đơn S + sacrificed | Tương lai đơn S + will + sacrifice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sacrificing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sacrificing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sacrificing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sacrificed | Quá khứ hoàn thành S + had + sacrificed | Tương lai hoàn thành S + will have + sacrificed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sacrificing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sacrificing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sacrificing |
Luyện chia sacrifice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
