Chia động từ sack
All Tenses of the Verb "sack"
Một động từ, mười hai thì. Xem sack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sack · sacked · will sackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sackingThì hiện tại
The board sacks the coach after a bad season.
Ban lãnh đạo sa thải huấn luyện viên sau một mùa giải tệ.
The airline is sacking hundreds of workers this month.
Hãng hàng không đang sa thải hàng trăm nhân viên trong tháng này.
The company has sacked its entire sales team.
Công ty đã sa thải toàn bộ đội ngũ bán hàng.
The industry has been sacking workers throughout the recession.
Ngành công nghiệp đã liên tục sa thải công nhân suốt thời kỳ suy thoái.
Thì quá khứ
The board sacked the CEO last month.
Hội đồng quản trị đã sa thải giám đốc điều hành tháng trước.
The firm was sacking workers when the strike began.
Công ty đang sa thải công nhân khi cuộc đình công bắt đầu.
The club had already sacked the coach before the season ended.
Câu lạc bộ đã sa thải huấn luyện viên trước khi mùa giải kết thúc.
The airline had been sacking employees for months before it collapsed.
Hãng hàng không đã sa thải nhân viên trong nhiều tháng trước khi phá sản.
Thì tương lai
The company will sack underperforming staff next quarter.
Công ty sẽ sa thải nhân viên yếu kém vào quý tới.
This time next month, the firm will be sacking hundreds of workers.
Vào giờ này tháng sau, công ty sẽ đang sa thải hàng trăm công nhân.
By next season, the club will have sacked two managers.
Đến mùa giải sau, câu lạc bộ sẽ đã sa thải hai huấn luyện viên.
By 2027, the industry will have been sacking workers for a decade.
Đến năm 2027, ngành công nghiệp sẽ đã sa thải công nhân trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sack / sacks | Quá khứ đơn S + sacked | Tương lai đơn S + will + sack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + sacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sacked | Quá khứ hoàn thành S + had + sacked | Tương lai hoàn thành S + will have + sacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sacking |
Luyện chia sack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
