Chia động từ sabotage
All Tenses of the Verb "sabotage"
Một động từ, mười hai thì. Xem sabotage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sabotage · sabotaged · will sabotageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sabotagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sabotagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sabotagingThì hiện tại
The rival company sabotages our supply chain regularly.
Công ty đối thủ thường xuyên phá hoại chuỗi cung ứng của chúng tôi.
The employee is sabotaging the presentation to get attention.
Nhân viên đó đang phá hoại buổi thuyết trình để gây chú ý.
The spy has sabotaged the enemy's plans several times.
Điệp viên đã phá hoại kế hoạch của kẻ địch nhiều lần.
The competitor has been sabotaging our marketing since launch.
Đối thủ đã phá hoại chiến dịch marketing của chúng tôi từ lúc ra mắt.
Thì quá khứ
The former employee sabotaged the server before quitting.
Nhân viên cũ đã phá hoại máy chủ trước khi nghỉ việc.
The agent was sabotaging the operation from the inside.
Đặc vụ đang phá hoại chiến dịch từ bên trong.
The saboteurs had already sabotaged the bridge before the troops arrived.
Những kẻ phá hoại đã phá hủy cây cầu trước khi quân đội đến.
The mole had been sabotaging the mission for a year before he was exposed.
Kẻ nội gián đã phá hoại nhiệm vụ suốt một năm trước khi bị vạch trần.
Thì tương lai
Any leak will sabotage the entire operation.
Bất kỳ rò rỉ nào cũng sẽ phá hoại toàn bộ chiến dịch.
By tonight the rival will be sabotaging our new campaign.
Đến tối nay, đối thủ sẽ đang phá hoại chiến dịch mới của chúng ta.
By the time we notice, the spy will have sabotaged the entire network.
Đến khi chúng ta nhận ra, điệp viên sẽ đã phá hoại toàn bộ mạng lưới.
By the trial, the insider will have been sabotaging the company for years.
Đến phiên tòa, kẻ nội gián sẽ đã phá hoại công ty suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sabotage(s) | Quá khứ đơn S + sabotaged | Tương lai đơn S + will + sabotage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sabotaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sabotaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + sabotaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sabotaged | Quá khứ hoàn thành S + had + sabotaged | Tương lai hoàn thành S + will have + sabotaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sabotaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sabotaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sabotaging |
Luyện chia sabotage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: sabotages.
Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: sabotage → sabotaging.
Thể bị động cần V3 (sabotaged), không dùng nguyên mẫu.

