Chia động từ rut
All Tenses of the Verb "rut"
Một động từ, mười hai thì. Xem rut (động dục - dùng cho thú vật) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rut · rutted · will rutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ruttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ruttedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ruttingThì hiện tại
Male deer rut every autumn in this forest.
Hươu đực động dục mỗi mùa thu ở khu rừng này.
The rangers report the stags are rutting now.
Các kiểm lâm cho biết đàn hươu đực đang động dục.
The stags have rutted earlier than usual this year.
Đàn hươu đực đã động dục sớm hơn thường lệ năm nay.
The bucks have been rutting since late September.
Đàn hươu đực đã động dục liên tục kể từ cuối tháng Chín.
Thì quá khứ
The deer rutted heavily last autumn.
Đàn hươu đã động dục dữ dội vào mùa thu năm ngoái.
The bucks were rutting when the tourists arrived.
Đàn hươu đực đang động dục khi du khách đến.
The herd had already rutted before the first frost.
Đàn hươu đã động dục xong trước đợt sương giá đầu tiên.
The bucks had been rutting for weeks before the mating season ended.
Đàn hươu đực đã động dục nhiều tuần trước khi mùa giao phối kết thúc.
Thì tương lai
Experts predict the deer will rut early this year.
Chuyên gia dự đoán đàn hươu sẽ động dục sớm năm nay.
By October the stags will be rutting again.
Đến tháng Mười, đàn hươu đực sẽ lại đang động dục.
By winter the herd will have rutted fully.
Đến mùa đông, đàn hươu sẽ đã động dục hoàn toàn.
By late autumn the stags will have been rutting for weeks.
Đến cuối thu, đàn hươu đực sẽ đã động dục nhiều tuần liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rut / ruts | Quá khứ đơn S + rutted | Tương lai đơn S + will + rut |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rutting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rutting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rutting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rutted | Quá khứ hoàn thành S + had + rutted | Tương lai hoàn thành S + will have + rutted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rutting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rutting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rutting |
Luyện chia rut qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rutted), không dùng nguyên mẫu (rut).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last autumn) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (rut), không thêm -ed.
