Chia động từ rummage
All Tenses of the Verb "rummage"
Một động từ, mười hai thì. Xem rummage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rummage · rummaged · will rummageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rummagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rummagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rummagingThì hiện tại
He rummages in the drawer for his keys.
Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo để tìm chìa khóa.
They are rummaging through the attic for old photos.
Họ đang lục lọi trên gác mái để tìm ảnh cũ.
He has rummaged through his whole desk looking for the receipt.
Anh ấy đã lục tung cả bàn làm việc để tìm hóa đơn.
They have been rummaging through the storage room since noon.
Họ đã lục lọi trong kho từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I rummaged through my closet looking for a jacket.
Tôi đã lục tung tủ quần áo để tìm áo khoác.
He was rummaging through his backpack when the bell rang.
Anh ấy đang lục ba lô thì chuông reo.
They had rummaged through the entire store before closing time.
Họ đã lục lọi khắp cửa hàng trước giờ đóng cửa.
He had been rummaging through the archive for days before finding the document.
Anh ấy đã lục lọi trong kho lưu trữ nhiều ngày trước khi tìm thấy tài liệu.
Thì tương lai
We will rummage through the old files for the contract.
Chúng tôi sẽ lục lọi các hồ sơ cũ để tìm hợp đồng.
At 9am she will be rummaging through the warehouse.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang lục lọi trong kho hàng.
By next week they will have rummaged through the entire archive.
Đến tuần sau họ sẽ đã lục lọi xong toàn bộ kho lưu trữ.
By the end of the month he will have been rummaging through old records for weeks.
Đến cuối tháng anh ấy sẽ đã lục lọi hồ sơ cũ trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rummage / rummages | Quá khứ đơn S + rummaged | Tương lai đơn S + will + rummage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rummaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rummaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + rummaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rummaged | Quá khứ hoàn thành S + had + rummaged | Tương lai hoàn thành S + will have + rummaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rummaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rummaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rummaging |
Luyện chia rummage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rummaged), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau am/is/are phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

