Chia động từ rumble
All Tenses of the Verb "rumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem rumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rumble · rumbled · will rumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rumblingThì hiện tại
My stomach rumbles when I'm hungry.
Bụng tôi kêu ọc ọc khi tôi đói.
The volcano is rumbling ominously this week.
Núi lửa đang rung chuyển ầm ầm một cách đáng ngại trong tuần này.
The trucks have rumbled past the village for hours.
Những chiếc xe tải đã ầm ầm chạy qua làng suốt mấy giờ liền.
The old fridge has been rumbling for weeks.
Chiếc tủ lạnh cũ đã kêu è è suốt mấy tuần nay.
Thì quá khứ
The truck rumbled down the narrow street.
Chiếc xe tải chạy ầm ầm xuống con phố hẹp.
Thunder was rumbling as the storm approached.
Sấm rền vang khi cơn bão tiến lại gần.
The ground had rumbled ominously before the collapse.
Mặt đất đã rung chuyển ầm ầm trước khi sụp đổ.
The trucks had been rumbling past for an hour before the road closed.
Những chiếc xe tải đã ầm ầm chạy qua suốt một tiếng trước khi con đường bị đóng.
Thì tương lai
The trucks will rumble through town all night.
Những chiếc xe tải sẽ ầm ầm chạy qua thị trấn suốt đêm.
At 9pm the thunder will be rumbling across the sky.
Vào lúc 9 giờ tối, sấm sẽ đang rền vang khắp bầu trời.
By next week the trucks will have rumbled through the village a hundred times.
Đến tuần sau, những chiếc xe tải sẽ đã ầm ầm chạy qua làng cả trăm lần.
By the time we arrive, the storm will have been rumbling for hours.
Đến lúc chúng tôi tới nơi, cơn bão sẽ đã rền vang suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rumble / rumbles | Quá khứ đơn S + rumbled | Tương lai đơn S + will + rumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + rumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + rumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rumbling |
Luyện chia rumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' (mốc bắt đầu) → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
