Chia động từ rule
All Tenses of the Verb "rule"
Một động từ, mười hai thì. Xem rule biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rule · ruled · will ruleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rulingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ruledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rulingThì hiện tại
The president rules the country for two terms.
Vị tổng thống cai trị đất nước trong hai nhiệm kỳ.
The party is ruling the nation with strong support.
Đảng đang cai trị đất nước với sự ủng hộ mạnh mẽ.
The family has ruled the kingdom since 1800.
Gia tộc đã cai trị vương quốc từ năm 1800.
The monarchy has been ruling the island for generations.
Chế độ quân chủ đã cai trị hòn đảo qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The Romans ruled much of Europe in ancient times.
Người La Mã đã cai trị phần lớn châu Âu thời cổ đại.
The dynasty was ruling the region when the invaders arrived.
Triều đại đang cai trị vùng đất khi quân xâm lược đến.
The empire had ruled the region before it collapsed.
Đế chế đã cai trị vùng đất trước khi sụp đổ.
The monarchy had been ruling the country for centuries before the revolution.
Chế độ quân chủ đã cai trị đất nước hàng thế kỷ trước cuộc cách mạng.
Thì tương lai
The prince will rule the kingdom after his father.
Hoàng tử sẽ cai trị vương quốc sau vua cha.
This time next year, the new government will be ruling the country.
Vào giờ này năm sau, chính phủ mới sẽ đang cai trị đất nước.
By next year, the king will have ruled for fifty years.
Đến năm sau, nhà vua sẽ đã cai trị được năm mươi năm.
By 2040, the dynasty will have been ruling the empire for three hundred years.
Đến năm 2040, triều đại sẽ đã cai trị đế chế được ba trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rule / rules | Quá khứ đơn S + ruled | Tương lai đơn S + will + rule |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ruling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ruling | Tương lai tiếp diễn S + will be + ruling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ruled | Quá khứ hoàn thành S + had + ruled | Tương lai hoàn thành S + will have + ruled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ruling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ruling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ruling |
Luyện chia rule qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the king) đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
