Chia động từ ruin
All Tenses of the Verb "ruin"
Một động từ, mười hai thì. Xem ruin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ruin · ruined · will ruinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ruiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ruinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ruiningThì hiện tại
Careless spending ruins many small businesses.
Chi tiêu bất cẩn làm phá sản nhiều doanh nghiệp nhỏ.
The constant rain is ruining the outdoor festival.
Mưa liên tục đang phá hỏng lễ hội ngoài trời.
The spill has ruined the new carpet.
Vết đổ đã làm hỏng tấm thảm mới.
Pollution has been ruining the coral reef for years.
Ô nhiễm đã phá hoại rạn san hô suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The fire ruined most of the old warehouse.
Đám cháy đã phá hủy phần lớn nhà kho cũ.
The noise was ruining the concert for everyone.
Tiếng ồn đang phá hỏng buổi hòa nhạc với mọi người.
The mistake had already ruined the presentation before anyone could fix it.
Sai sót đã làm hỏng bài thuyết trình trước khi ai đó có thể sửa được.
Termites had been ruining the roof beams for years before the collapse.
Mối đã phá hoại các xà nhà nhiều năm trước khi mái sập.
Thì tương lai
The scandal will ruin the company's reputation.
Vụ bê bối sẽ hủy hoại danh tiếng công ty.
This time tomorrow the flood will be ruining the lower fields.
Giờ này ngày mai lũ lụt sẽ đang tàn phá những cánh đồng thấp.
By the end of the season, pests will have ruined half the crop.
Đến cuối mùa, sâu bệnh sẽ đã phá hỏng một nửa vụ mùa.
By next year pollution will have been ruining the lake for a decade.
Đến năm sau ô nhiễm sẽ đã tàn phá hồ nước suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ruin / ruins | Quá khứ đơn S + ruined | Tương lai đơn S + will + ruin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ruining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ruining | Tương lai tiếp diễn S + will be + ruining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ruined | Quá khứ hoàn thành S + had + ruined | Tương lai hoàn thành S + will have + ruined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ruining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ruining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ruining |
Luyện chia ruin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ruined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last weekend) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Tương lai đơn dùng will + V nguyên mẫu, không thêm -ing.
