Chia động từ ruffle
All Tenses of the Verb "ruffle"
Một động từ, mười hai thì. Xem ruffle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ruffle · ruffled · will ruffleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rufflingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ruffledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rufflingThì hiện tại
Nothing ruffles the captain during a storm.
Không gì làm thuyền trưởng mất bình tĩnh giữa cơn bão.
The last-minute change is ruffling the whole planning team.
Sự thay đổi phút chót đang khiến cả nhóm lập kế hoạch bối rối.
His blunt remarks have ruffled a few feathers in the office.
Những lời nói thẳng của anh ấy đã khiến vài người trong văn phòng phật lòng.
The price increases have been ruffling loyal customers.
Việc tăng giá đã khiến các khách hàng thân thiết khó chịu suốt.
Thì quá khứ
The sudden storm ruffled the surface of the lake.
Cơn bão bất ngờ làm mặt hồ gợn sóng.
The wind was ruffling the pages as she read her speech.
Gió làm các trang giấy bay lật khi cô ấy đang đọc bài phát biểu.
The remark had already ruffled him before she apologized.
Câu nói đó đã khiến anh ấy khó chịu trước cả khi cô ấy xin lỗi.
The delays had been ruffling passengers for the entire journey.
Những chậm trễ đã khiến hành khách khó chịu suốt cả hành trình.
Thì tương lai
The reform will ruffle traditional voters.
Cuộc cải cách sẽ khiến các cử tri bảo thủ khó chịu.
By noon, the controversy will be ruffling social media.
Đến trưa, tranh cãi đó sẽ đang gây xôn xao trên mạng xã hội.
By Friday, the layoffs will have ruffled the entire department.
Đến thứ Sáu, đợt sa thải sẽ khiến cả phòng ban khó chịu.
By 2030, the trade issue will have been ruffling both countries for twenty years.
Đến năm 2030, vấn đề thương mại sẽ đã khiến hai nước khó chịu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ruffles | Quá khứ đơn S + ruffled | Tương lai đơn S + will + ruffle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ruffling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ruffling | Tương lai tiếp diễn S + will be + ruffling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ruffled | Quá khứ hoàn thành S + had + ruffled | Tương lai hoàn thành S + will have + ruffled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ruffling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ruffling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ruffling |
Luyện chia ruffle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'News' là danh từ không đếm được, chia động từ số ít: has.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: ruffles.
Thể bị động cần V3 (ruffled) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
