Chia động từ rue
All Tenses of the Verb "rue"
Một động từ, mười hai thì. Xem rue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rue · rued · will rueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ruingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ruedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ruingThì hiện tại
She rues the day she signed that contract.
Cô ấy hối hận vì ngày đã ký hợp đồng đó.
They are ruing their poor investment this week.
Tuần này họ đang hối hận vì khoản đầu tư kém.
He has rued his harsh words ever since.
Từ đó anh ấy đã hối hận vì lời nói gay gắt của mình.
He has been ruing his silence since the argument.
Anh ấy đã hối hận vì sự im lặng của mình từ sau cuộc cãi vã.
Thì quá khứ
I rued my careless remark the next morning.
Sáng hôm sau tôi đã hối hận vì lời nói bất cẩn của mình.
She was ruing the trip when the storm hit.
Cô ấy đang hối hận về chuyến đi khi cơn bão ập đến.
She had already rued her outburst before he arrived.
Cô ấy đã hối hận vì cơn giận dữ trước khi anh ấy đến.
He had been ruing his choice for months before he apologized.
Anh ấy đã hối hận về quyết định của mình suốt nhiều tháng trước khi xin lỗi.
Thì tương lai
He will rue his laziness when the deadline arrives.
Anh ấy sẽ hối hận vì sự lười biếng của mình khi hạn chót đến.
By next month she will be ruing her impulsive purchase.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đang hối hận vì món hàng mua vội.
By the time he finishes, he will have rued every shortcut.
Khi anh ấy hoàn thành, anh ấy sẽ đã hối hận vì mọi đường tắt.
By 2030 he will have been ruing that mistake for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã hối hận về sai lầm đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rue / rues | Quá khứ đơn S + rued | Tương lai đơn S + will + rue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ruing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ruing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ruing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rued | Quá khứ hoàn thành S + had + rued | Tương lai hoàn thành S + will have + rued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ruing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ruing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ruing |
Luyện chia rue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rued), không dùng nguyên mẫu (rue).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: rues.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng tiếp diễn đơn.
