Chia động từ rub
All Tenses of the Verb "rub"
Một động từ, mười hai thì. Xem rub biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rub · rubbed · will rubViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rubbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rubbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rubbingThì hiện tại
The cat rubs against my leg every morning.
Con mèo cọ vào chân tôi mỗi sáng.
The child is rubbing his sleepy eyes.
Đứa trẻ đang dụi đôi mắt buồn ngủ.
The shoe has rubbed a blister on my heel.
Chiếc giày đã cọ xát tạo thành vết phồng rộp ở gót chân tôi.
They have been rubbing the old paint off all afternoon.
Họ đã cọ lớp sơn cũ suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
He rubbed his tired eyes after the long flight.
Anh ấy dụi đôi mắt mệt mỏi sau chuyến bay dài.
The dog was rubbing itself against the fence.
Con chó đang cọ mình vào hàng rào.
The strap had rubbed his shoulder raw by the end of the hike.
Dây đeo đã cọ xát vai anh ấy đến trầy da lúc kết thúc chuyến đi bộ.
The rope had been rubbing against the wood for weeks before it snapped.
Sợi dây đã cọ xát vào gỗ nhiều tuần trước khi đứt.
Thì tương lai
The therapist will rub the sore muscle gently.
Chuyên viên trị liệu sẽ xoa nhẹ cơ bị đau.
This time tomorrow the masseuse will be rubbing out the knots.
Giờ này ngày mai kỹ thuật viên mát-xa sẽ đang xoa tan các nút cơ.
By evening he will have rubbed every surface clean.
Đến tối anh ấy sẽ đã lau sạch mọi bề mặt.
By dawn the sailor will have been rubbing the rust off the hull for hours.
Đến bình minh thủy thủ sẽ đã cọ rỉ sét khỏi thân tàu suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rub / rubs | Quá khứ đơn S + rubbed | Tương lai đơn S + will + rub |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rubbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rubbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rubbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rubbed | Quá khứ hoàn thành S + had + rubbed | Tương lai hoàn thành S + will have + rubbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rubbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rubbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rubbing |
Luyện chia rub qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rubbed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday morning) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Động từ một âm tiết kết thúc phụ âm-nguyên âm-phụ âm (rub) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: rubbing.
