Chia động từ route
All Tenses of the Verb "route"
Một động từ, mười hai thì. Xem *route* (định tuyến, dẫn đường) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
route · routed · will routeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + routingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + routedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + routingThì hiện tại
The app routes drivers around traffic jams.
Ứng dụng dẫn đường cho tài xế tránh kẹt xe.
We are routing all traffic through the new server.
Chúng tôi đang định tuyến toàn bộ lưu lượng qua máy chủ mới.
She has already routed the documents to legal.
Cô ấy đã chuyển hồ sơ đến bộ phận pháp lý rồi.
The network has been routing data smoothly since the update.
Mạng đã định tuyến dữ liệu trơn tru từ sau bản cập nhật.
Thì quá khứ
The operator routed the call to the wrong office.
Nhân viên tổng đài đã chuyển cuộc gọi nhầm văn phòng.
She was routing the parcel when the label fell off.
Cô ấy đang định tuyến gói hàng thì nhãn bị rơi ra.
The dispatcher had routed the ambulance before the accident was confirmed.
Người điều phối đã điều hướng xe cứu thương trước khi tai nạn được xác nhận.
They had been routing shipments through Da Nang for years before the new port opened.
Họ đã định tuyến hàng hóa qua Đà Nẵng nhiều năm trước khi cảng mới mở cửa.
Thì tương lai
We will route all requests through this server.
Chúng tôi sẽ định tuyến toàn bộ yêu cầu qua máy chủ này.
At noon they will be routing traffic around the construction site.
Vào giữa trưa họ sẽ đang điều hướng giao thông tránh khu vực thi công.
By next month the network will have routed millions of packets.
Đến tháng sau mạng sẽ đã định tuyến hàng triệu gói tin.
By 2030 the firm will have been routing cargo through this port for twenty years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã định tuyến hàng hóa qua cảng này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + route / routes | Quá khứ đơn S + routed | Tương lai đơn S + will + route |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + routing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + routing | Tương lai tiếp diễn S + will be + routing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + routed | Quá khứ hoàn thành S + had + routed | Tương lai hoàn thành S + will have + routed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + routing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + routing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + routing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (routed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
