Chia động từ rotate
All Tenses of the Verb "rotate"
Một động từ, mười hai thì. Xem rotate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rotate · rotated · will rotateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rotatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rotatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rotatingThì hiện tại
We rotate the crops every season.
Chúng tôi luân canh cây trồng mỗi mùa.
The satellite is rotating around the planet.
Vệ tinh đang quay quanh hành tinh.
The board has rotated its chairperson twice this year.
Hội đồng đã luân chuyển chủ tịch hai lần trong năm nay.
The blades have been rotating nonstop for days.
Cánh quạt đã quay liên tục suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
The company rotated its interns through every department.
Công ty đã luân chuyển thực tập sinh qua mọi phòng ban.
The satellite dish was rotating slowly as we watched.
Chảo vệ tinh đang quay chậm khi chúng tôi quan sát.
The team had already rotated their roles before the audit.
Nhóm đã luân chuyển vai trò trước khi có đợt kiểm toán.
The blades had been rotating steadily until the sudden jam.
Cánh quạt đã quay đều đặn cho đến khi bị kẹt đột ngột.
Thì tương lai
The garden crops will rotate again in spring.
Vụ mùa trong vườn sẽ luân canh lại vào mùa xuân.
This time next week the exhibit will be rotating to a new city.
Giờ này tuần sau triển lãm sẽ đang luân chuyển đến thành phố mới.
By 2028 the satellite will have rotated the planet millions of times.
Đến 2028 vệ tinh sẽ đã quay quanh hành tinh hàng triệu vòng.
By dawn the machine will have been rotating continuously for a full day.
Đến bình minh cỗ máy sẽ đã quay liên tục suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rotate / rotates | Quá khứ đơn S + rotated | Tương lai đơn S + will + rotate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rotating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rotating | Tương lai tiếp diễn S + will be + rotating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rotated | Quá khứ hoàn thành S + had + rotated | Tương lai hoàn thành S + will have + rotated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rotating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rotating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rotating |
Luyện chia rotate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rotated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Chủ ngữ số ít (the earth) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es cho động từ.
