Chia động từ rot
All Tenses of the Verb "rot"
Một động từ, mười hai thì. Xem rot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rot · rotted · will rotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rottingThì hiện tại
Fallen apples rot on the ground within days.
Táo rụng bị thối rữa trên mặt đất chỉ sau vài ngày.
The old boat is rotting away in the harbor.
Con thuyền cũ đang mục nát dần trong bến cảng.
The wooden fence has rotted after ten years outside.
Hàng rào gỗ đã mục nát sau mười năm ngoài trời.
The log has been rotting in the forest for decades.
Khúc gỗ đã mục nát trong rừng suốt hàng chục năm.
Thì quá khứ
The pumpkin rotted quickly after Halloween.
Quả bí ngô đã thối rữa nhanh chóng sau lễ Halloween.
The apples were rotting in the basket by the time we noticed.
Những quả táo đang thối rữa trong giỏ khi chúng tôi để ý thấy.
The porch had rotted badly before anyone repaired it.
Hiên nhà đã mục nát nặng trước khi có ai sửa chữa.
The floorboards had been rotting for years before they gave way.
Sàn gỗ đã mục nát suốt nhiều năm trước khi nó sập xuống.
Thì tương lai
Without protection, the fence will rot in the rain.
Không được che chắn, hàng rào sẽ mục nát trong mưa.
In a few months, the old dock will be rotting further.
Trong vài tháng nữa, bến tàu cũ sẽ mục nát thêm nữa.
By next summer, the untreated fence will have rotted through.
Đến mùa hè năm sau, hàng rào không xử lý sẽ đã mục nát hoàn toàn.
By next spring, the dock will have been rotting for a full decade.
Đến mùa xuân năm sau, bến tàu sẽ đã mục nát suốt trọn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rot / rots | Quá khứ đơn S + rotted | Tương lai đơn S + will + rot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rotted | Quá khứ hoàn thành S + had + rotted | Tương lai hoàn thành S + will have + rotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rotting |
Luyện chia rot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the wood) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (rotted).
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (rot) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: rotting.
