Chia động từ roost
All Tenses of the Verb "roost"
Một động từ, mười hai thì. Xem roost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
roost · roosted · will roostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + roostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + roostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + roostingThì hiện tại
Hens roost in the coop every evening.
Đàn gà mái đậu ngủ trong chuồng mỗi tối.
The crows are roosting on the power lines now.
Đàn quạ đang đậu ngủ trên đường dây điện lúc này.
The bats have roosted in that cave for decades.
Đàn dơi đã đậu ngủ trong hang đó suốt nhiều thập kỷ.
The pigeons have been roosting on the roof since summer.
Đàn bồ câu đã đậu ngủ trên mái nhà liên tục từ mùa hè.
Thì quá khứ
The hens roosted on the fence before dark.
Đàn gà mái đã đậu ngủ trên hàng rào trước khi trời tối.
The crows were roosting on the wire when we drove past.
Đàn quạ đang đậu ngủ trên dây điện khi chúng tôi lái xe qua.
The owls had already roosted by the time we checked the attic.
Đàn cú đã đậu ngủ xong trước khi chúng tôi kiểm tra gác mái.
The pigeons had been roosting on that roof for a decade before it collapsed.
Đàn bồ câu đã đậu ngủ trên mái đó liên tục một thập kỷ trước khi nó sập.
Thì tương lai
The pigeons will roost on the ledge once it's cleaned.
Đàn bồ câu sẽ đậu ngủ trên gờ tường khi nó được dọn sạch.
This time tomorrow the pigeons will be roosting on the roof.
Giờ này ngày mai đàn bồ câu sẽ đang đậu ngủ trên mái nhà.
By next winter the bats will have roosted there for five years.
Đến mùa đông sau đàn dơi sẽ đã đậu ngủ ở đó năm năm.
By 2028 the bats will have been roosting in that cave for a decade.
Đến năm 2028 đàn dơi sẽ đã đậu ngủ trong hang đó liên tục một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + roost / roosts | Quá khứ đơn S + roosted | Tương lai đơn S + will + roost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + roosting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + roosting | Tương lai tiếp diễn S + will be + roosting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + roosted | Quá khứ hoàn thành S + had + roosted | Tương lai hoàn thành S + will have + roosted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + roosting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + roosting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + roosting |
Luyện chia roost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (roosted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (roosts).
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

