Chia động từ romanticize
All Tenses of the Verb "romanticize"
Một động từ, mười hai thì. Xem romanticize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
romanticize · romanticized · will romanticizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + romanticizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + romanticizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + romanticizingThì hiện tại
He romanticizes life in the countryside.
Anh ấy lãng mạn hóa cuộc sống ở vùng quê.
We are romanticizing our college days lately.
Gần đây chúng tôi đang lãng mạn hóa những ngày đại học.
He has always romanticized life abroad.
Anh ấy luôn lãng mạn hóa cuộc sống ở nước ngoài.
They have been romanticizing that era since the film came out.
Họ đã lãng mạn hóa thời kỳ đó từ khi bộ phim ra mắt.
Thì quá khứ
I romanticized the whole trip yesterday.
Hôm qua tôi đã lãng mạn hóa toàn bộ chuyến đi.
She was romanticizing their friendship when he called.
Cô ấy đang lãng mạn hóa tình bạn của họ thì anh ấy gọi điện.
The author had romanticized the war before critics pointed it out.
Tác giả đã lãng mạn hóa cuộc chiến trước khi các nhà phê bình chỉ ra điều đó.
They had been romanticizing the town for years before they finally visited.
Họ đã lãng mạn hóa thị trấn đó suốt nhiều năm trước khi cuối cùng ghé thăm.
Thì tương lai
We will romanticize tonight for years to come.
Chúng tôi sẽ lãng mạn hóa đêm nay trong nhiều năm sau này.
In ten years I will be romanticizing this exact moment.
Mười năm nữa tôi sẽ đang lãng mạn hóa chính khoảnh khắc này.
By next year he will have romanticized ten different memories.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lãng mạn hóa mười ký ức khác nhau.
By 2030 they will have been romanticizing that decade for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lãng mạn hóa thập kỷ đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + romanticize / romanticizes | Quá khứ đơn S + romanticized | Tương lai đơn S + will + romanticize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + romanticizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + romanticizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + romanticizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + romanticized | Quá khứ hoàn thành S + had + romanticized | Tương lai hoàn thành S + will have + romanticized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + romanticizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + romanticizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + romanticizing |
Luyện chia romanticize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (romanticized), không dùng nguyên mẫu (romanticize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

