GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ romanticize

All Tenses of the Verb "romanticize"

Một động từ, mười hai thì. Xem romanticize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUromanticize
V2 · QUÁ KHỨromanticized
V3 · PHÂN TỪromanticized
V-INGromanticizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

romanticize · romanticized · will romanticize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + romanticizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + romanticized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + romanticizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + romanticize / romanticizes
Khẳng định:She romanticizes the past too much.
Phủ định:She doesn't romanticize hard times.
Nghi vấn:Do you romanticize old memories?

He romanticizes life in the countryside.

Anh ấy lãng mạn hóa cuộc sống ở vùng quê.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + romanticizing
Khẳng định:He is romanticizing their old relationship again.
Phủ định:He isn't romanticizing the situation today.
Nghi vấn:Are you romanticizing the past right now?

We are romanticizing our college days lately.

Gần đây chúng tôi đang lãng mạn hóa những ngày đại học.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + romanticized
Khẳng định:She has romanticized her childhood a lot.
Phủ định:They haven't romanticized the war in this book.
Nghi vấn:Have you ever romanticized a difficult experience?

He has always romanticized life abroad.

Anh ấy luôn lãng mạn hóa cuộc sống ở nước ngoài.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + romanticizing
Khẳng định:She has been romanticizing the trip since she got back.
Phủ định:I haven't been romanticizing anything lately.
Nghi vấn:How long have you been romanticizing that memory?

They have been romanticizing that era since the film came out.

Họ đã lãng mạn hóa thời kỳ đó từ khi bộ phim ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + romanticized
Khẳng định:We romanticized our old neighborhood last night.
Phủ định:She didn't romanticize the breakup.
Nghi vấn:Did you romanticize that period of your life?

I romanticized the whole trip yesterday.

Hôm qua tôi đã lãng mạn hóa toàn bộ chuyến đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + romanticizing
Khẳng định:I was romanticizing the past when she reminded me of the truth.
Phủ định:They weren't romanticizing anything at the time.
Nghi vấn:Were you romanticizing that memory on purpose?

She was romanticizing their friendship when he called.

Cô ấy đang lãng mạn hóa tình bạn của họ thì anh ấy gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + romanticized
Khẳng định:He had romanticized the era before he learned the facts.
Phủ định:She hadn't romanticized it until she reread her diary.
Nghi vấn:Had they romanticized the past by then?

The author had romanticized the war before critics pointed it out.

Tác giả đã lãng mạn hóa cuộc chiến trước khi các nhà phê bình chỉ ra điều đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + romanticizing
Khẳng định:She had been romanticizing the relationship for years before she saw the truth.
Phủ định:We hadn't been romanticizing it long before we moved on.
Nghi vấn:Had you been romanticizing that memory for a while?

They had been romanticizing the town for years before they finally visited.

Họ đã lãng mạn hóa thị trấn đó suốt nhiều năm trước khi cuối cùng ghé thăm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + romanticize
Khẳng định:I will romanticize this trip for years to come.
Phủ định:She won't romanticize the hard times.
Nghi vấn:Will you romanticize this moment later?

We will romanticize tonight for years to come.

Chúng tôi sẽ lãng mạn hóa đêm nay trong nhiều năm sau này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + romanticizing
Khẳng định:This time next year I will be romanticizing this journey.
Phủ định:He won't be romanticizing the past next week.
Nghi vấn:Will you be romanticizing this trip later on?

In ten years I will be romanticizing this exact moment.

Mười năm nữa tôi sẽ đang lãng mạn hóa chính khoảnh khắc này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + romanticized
Khẳng định:By next decade they will have romanticized this whole era.
Phủ định:She won't have romanticized it by then.
Nghi vấn:Will you have romanticized this memory by next year?

By next year he will have romanticized ten different memories.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã lãng mạn hóa mười ký ức khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + romanticizing
Khẳng định:By May she will have been romanticizing that trip for a decade.
Phủ định:We won't have been romanticizing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been romanticizing that era for ten years by 2030?

By 2030 they will have been romanticizing that decade for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã lãng mạn hóa thập kỷ đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + romanticize / romanticizes
Quá khứ đơn
S + romanticized
Tương lai đơn
S + will + romanticize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + romanticizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + romanticizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + romanticizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + romanticized
Quá khứ hoàn thành
S + had + romanticized
Tương lai hoàn thành
S + will have + romanticized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + romanticizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + romanticizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + romanticizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia romanticize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have romanticize the past.I have romanticized the past.

Sau have/has phải là V3 (romanticized), không dùng nguyên mẫu (romanticize).

She romanticizes the trip last year.She romanticized the trip last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will romanticize it when I will finish.I will romanticize it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#romanticize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS