Chia động từ romanize
All Tenses of the Verb "romanize"
Một động từ, mười hai thì. Xem romanize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
romanize · romanized · will romanizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + romanizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + romanizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + romanizingThì hiện tại
The library romanizes Cyrillic names automatically.
Thư viện này tự động La-tinh hóa tên viết bằng chữ Kirin.
The translator is romanizing each Chinese word.
Người dịch đang La-tinh hóa từng từ tiếng Trung.
She has romanized dozens of place names for the atlas.
Cô ấy đã La-tinh hóa hàng chục tên địa danh cho tập bản đồ.
The scholars have been romanizing ancient inscriptions since 2020.
Các học giả đã La-tinh hóa các bản khắc cổ từ năm 2020.
Thì quá khứ
They romanized the author's name for the international edition.
Họ đã La-tinh hóa tên tác giả cho ấn bản quốc tế.
He was romanizing the inscription when he found an error.
Anh ấy đang La-tinh hóa bản khắc thì phát hiện ra lỗi.
She had already romanized the names before the editor asked.
Cô ấy đã La-tinh hóa các tên trước khi biên tập viên yêu cầu.
The team had been romanizing manuscripts for months before the grant ended.
Nhóm đã La-tinh hóa các bản thảo suốt nhiều tháng trước khi khoản tài trợ kết thúc.
Thì tương lai
This update will romanize place names on the map.
Bản cập nhật này sẽ La-tinh hóa tên địa danh trên bản đồ.
At that point the software will be romanizing names in real time.
Lúc đó phần mềm sẽ đang La-tinh hóa tên theo thời gian thực.
By next year they will have romanized thousands of documents.
Đến năm sau họ sẽ đã La-tinh hóa hàng nghìn tài liệu.
By next month she will have been romanizing manuscripts for a full year.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã La-tinh hóa các bản thảo tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + romanize / romanizes | Quá khứ đơn S + romanized | Tương lai đơn S + will + romanize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + romanizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + romanizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + romanizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + romanized | Quá khứ hoàn thành S + had + romanized | Tương lai hoàn thành S + will have + romanized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + romanizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + romanizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + romanizing |
Luyện chia romanize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (romanized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (this system) → thêm -s ở hiện tại đơn.
Bỏ "e" câm trước khi thêm -ing (romanize → romanizing).
