GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ romanize

All Tenses of the Verb "romanize"

Một động từ, mười hai thì. Xem romanize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUromanize
V2 · QUÁ KHỨromanized
V3 · PHÂN TỪromanized
V-INGromanizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

romanize · romanized · will romanize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + romanizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + romanized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + romanizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + romanize / romanizes
Khẳng định:The system romanizes Chinese characters into Pinyin.
Phủ định:It doesn't romanize Japanese kanji perfectly.
Nghi vấn:Does this tool romanize Korean text?

The library romanizes Cyrillic names automatically.

Thư viện này tự động La-tinh hóa tên viết bằng chữ Kirin.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + romanizing
Khẳng định:The app is romanizing the subtitles right now.
Phủ định:It isn't romanizing the whole document yet.
Nghi vấn:Is the software romanizing the text correctly?

The translator is romanizing each Chinese word.

Người dịch đang La-tinh hóa từng từ tiếng Trung.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + romanized
Khẳng định:The team has romanized the entire manuscript.
Phủ định:They haven't romanized the older records yet.
Nghi vấn:Have you romanized the Arabic names in the list?

She has romanized dozens of place names for the atlas.

Cô ấy đã La-tinh hóa hàng chục tên địa danh cho tập bản đồ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + romanizing
Khẳng định:Linguists have been romanizing these texts for years.
Phủ định:The project hasn't been romanizing names consistently.
Nghi vấn:How long have you been romanizing this archive?

The scholars have been romanizing ancient inscriptions since 2020.

Các học giả đã La-tinh hóa các bản khắc cổ từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + romanized
Khẳng định:The linguist romanized the Sanskrit text in 1990.
Phủ định:The old system didn't romanize tone marks correctly.
Nghi vấn:Did the committee romanize the city's name officially?

They romanized the author's name for the international edition.

Họ đã La-tinh hóa tên tác giả cho ấn bản quốc tế.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + romanizing
Khẳng định:She was romanizing the document when the power went out.
Phủ định:We weren't romanizing the names consistently at first.
Nghi vấn:Were you romanizing the text for the conference?

He was romanizing the inscription when he found an error.

Anh ấy đang La-tinh hóa bản khắc thì phát hiện ra lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + romanized
Khẳng định:The team had romanized the archive before the deadline.
Phủ định:They hadn't romanized every entry before publication.
Nghi vấn:Had the library romanized the catalog by then?

She had already romanized the names before the editor asked.

Cô ấy đã La-tinh hóa các tên trước khi biên tập viên yêu cầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + romanizing
Khẳng định:The scholars had been romanizing the texts for years before the standard was set.
Phủ định:The project hadn't been romanizing consistently before the review.
Nghi vấn:Had they been romanizing names the same way for a decade?

The team had been romanizing manuscripts for months before the grant ended.

Nhóm đã La-tinh hóa các bản thảo suốt nhiều tháng trước khi khoản tài trợ kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + romanize
Khẳng định:The new system will romanize all foreign names automatically.
Phủ định:It won't romanize handwritten text well.
Nghi vấn:Will the app romanize Thai script?

This update will romanize place names on the map.

Bản cập nhật này sẽ La-tinh hóa tên địa danh trên bản đồ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + romanizing
Khẳng định:By next week the tool will be romanizing thousands of entries.
Phủ định:It won't be romanizing audio transcripts at that stage.
Nghi vấn:Will the engine be romanizing text by version three?

At that point the software will be romanizing names in real time.

Lúc đó phần mềm sẽ đang La-tinh hóa tên theo thời gian thực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + romanized
Khẳng định:By the deadline the team will have romanized the entire archive.
Phủ định:It won't have romanized every record by then.
Nghi vấn:Will the project have romanized all names by June?

By next year they will have romanized thousands of documents.

Đến năm sau họ sẽ đã La-tinh hóa hàng nghìn tài liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + romanizing
Khẳng định:By 2030 the archive will have been romanizing records automatically for a decade.
Phủ định:It won't have been romanizing names long by that milestone.
Nghi vấn:Will the team have been romanizing texts for ten years by then?

By next month she will have been romanizing manuscripts for a full year.

Đến tháng sau cô ấy sẽ đã La-tinh hóa các bản thảo tròn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + romanize / romanizes
Quá khứ đơn
S + romanized
Tương lai đơn
S + will + romanize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + romanizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + romanizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + romanizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + romanized
Quá khứ hoàn thành
S + had + romanized
Tương lai hoàn thành
S + will have + romanized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + romanizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + romanizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + romanizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia romanize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have romanize the text.→✓ I have romanized the text.

Sau have/has phải dùng V3 (romanized), không dùng nguyên mẫu.

✗ This system romanize Chinese names.→✓ This system romanizes Chinese names.

Chủ ngữ số ít (this system) → thêm -s ở hiện tại đơn.

✗ She is romanizeing the document.→✓ She is romanizing the document.

Bỏ "e" câm trước khi thêm -ing (romanize → romanizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#romanize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS