Chia động từ rollback
All Tenses of the Verb "rollback"
Một động từ, mười hai thì. Xem rollback biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rollback · rollbacked · will rollbackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rollbackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rollbackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rollbackingThì hiện tại
The team rollbacks the release whenever a critical bug appears.
Nhóm luôn khôi phục bản phát hành mỗi khi có lỗi nghiêm trọng.
The engineer is rollbacking the deployment as we speak.
Kỹ sư đang khôi phục bản triển khai ngay lúc này.
She has already rollbacked the broken build.
Cô ấy đã khôi phục bản build lỗi rồi.
They have been rollbacking the pipeline since midnight.
Họ đã khôi phục quy trình này từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The team rollbacked the deployment yesterday.
Hôm qua nhóm đã khôi phục bản triển khai.
She was rollbacking the config when the outage started.
Cô ấy đang khôi phục cấu hình khi sự cố xảy ra.
The server had rollbacked automatically before support arrived.
Máy chủ đã tự khôi phục trước khi bộ phận hỗ trợ đến.
The bot had been rollbacking failed jobs for hours before someone noticed.
Bot đã tự khôi phục các tác vụ lỗi suốt nhiều giờ trước khi ai đó phát hiện.
Thì tương lai
The team will rollback the update if errors spike.
Nhóm sẽ khôi phục bản cập nhật nếu lỗi tăng đột biến.
This time tomorrow they will be rollbacking the migration.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang khôi phục quá trình chuyển đổi dữ liệu.
By next week the team will have rollbacked three failed releases.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã khôi phục ba bản phát hành lỗi.
By 2027 the pipeline will have been rollbacking bad builds automatically for years.
Đến 2027 quy trình sẽ đã tự động khôi phục các bản build lỗi trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rollback / rollbacks | Quá khứ đơn S + rollbacked | Tương lai đơn S + will + rollback |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rollbacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rollbacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + rollbacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rollbacked | Quá khứ hoàn thành S + had + rollbacked | Tương lai hoàn thành S + will have + rollbacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rollbacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rollbacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rollbacking |
Luyện chia rollback qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rollbacked), không dùng nguyên mẫu (rollback).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (rollbacked).
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

