Chia động từ roll
All Tenses of the Verb "roll"
Một động từ, mười hai thì. Xem roll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
roll · rolled · will rollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rollingThì hiện tại
The river rolls slowly toward the sea.
Dòng sông chảy chậm rãi ra biển.
The waves are rolling onto the shore.
Những con sóng đang cuộn vào bờ.
The company has rolled out its new app.
Công ty đã tung ra ứng dụng mới.
The market has been rolling upward for months.
Thị trường đã tăng dần trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The stone rolled all the way down the slope.
Hòn đá đã lăn hết dốc xuống.
The fog was rolling in as we left the harbor.
Sương mù đang cuộn tới khi chúng tôi rời bến cảng.
The storm had already rolled in before we reached shelter.
Cơn bão đã kéo đến trước khi chúng tôi tìm được nơi trú.
The wheels had been rolling steadily until the sudden breakdown.
Những bánh xe đã lăn đều đặn cho đến khi hỏng đột ngột.
Thì tương lai
The credits will roll at the end of the film.
Danh sách ê-kíp sẽ hiện lên cuối phim.
This time next week the cameras will be rolling on set.
Giờ này tuần sau máy quay sẽ đang hoạt động trên phim trường.
By next year the initiative will have rolled out nationwide.
Đến năm sau sáng kiến này sẽ đã được triển khai trên toàn quốc.
By dawn the assembly line will have been rolling nonstop for a week.
Đến bình minh dây chuyền lắp ráp sẽ đã chạy liên tục suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + roll / rolls | Quá khứ đơn S + rolled | Tương lai đơn S + will + roll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rolled | Quá khứ hoàn thành S + had + rolled | Tương lai hoàn thành S + will have + rolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rolling |
Luyện chia roll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rolled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Tương lai đơn dùng will + V nguyên mẫu, không thêm -ing trừ khi là tương lai tiếp diễn (will be rolling).
