Chia động từ rock
All Tenses of the Verb "rock"
Một động từ, mười hai thì. Xem rock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rock · rocked · will rockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rockingThì hiện tại
The nurse rocks the newborns gently every morning.
Y tá nhẹ nhàng đung đưa các bé sơ sinh mỗi sáng.
The old bridge is rocking slightly in the wind.
Cây cầu cũ đang đung đưa nhẹ trong gió.
The earthquake has rocked the whole region.
Trận động đất đã làm rung chuyển cả khu vực.
They have been rocking the stadium with cheers all night.
Họ đã làm khán đài rung chuyển bởi tiếng reo hò suốt đêm.
Thì quá khứ
A huge wave rocked the ferry violently.
Một con sóng lớn đã làm chiếc phà lắc dữ dội.
The train was rocking gently as we fell asleep.
Đoàn tàu đang lắc lư nhẹ khi chúng tôi ngủ thiếp đi.
The earthquake had already rocked the city before rescuers arrived.
Trận động đất đã làm rung chuyển thành phố trước khi đội cứu hộ đến.
The ship had been rocking violently for hours before help arrived.
Con tàu đã lắc lư dữ dội suốt nhiều giờ trước khi có cứu trợ.
Thì tương lai
The revelation will rock the entire organization.
Sự thật đó sẽ làm rung chuyển cả tổ chức.
This time tomorrow the ferry will be rocking across the bay.
Giờ này ngày mai chiếc phà sẽ đang lắc lư qua vịnh.
By then the news will have rocked the entire market.
Đến lúc đó tin tức sẽ đã làm rung chuyển cả thị trường.
By sunrise the vessel will have been rocking through the storm for six hours.
Đến bình minh con tàu sẽ đã lắc lư qua bão suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rock / rocks | Quá khứ đơn S + rocked | Tương lai đơn S + will + rock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + rocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rocked | Quá khứ hoàn thành S + had + rocked | Tương lai hoàn thành S + will have + rocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rocking |
Luyện chia rock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không dùng will + V-ing trực tiếp.
