Chia động từ rob
All Tenses of the Verb "rob"
Một động từ, mười hai thì. Xem rob biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rob · robbed · will robViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + robbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + robbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + robbingThì hiện tại
Thieves often rob tourists in crowded areas.
Kẻ trộm thường cướp của khách du lịch ở những nơi đông người.
The masked men are robbing the jewelry shop.
Những gã đàn ông đeo mặt nạ đang cướp tiệm trang sức.
Thieves have robbed several houses on this street.
Bọn trộm đã cướp vài ngôi nhà trên con phố này.
Criminals have been robbing shops downtown all week.
Bọn tội phạm đã cướp các cửa hàng ở trung tâm suốt tuần.
Thì quá khứ
Two men robbed the jewelry store last week.
Hai người đàn ông đã cướp tiệm trang sức tuần trước.
Someone was robbing the shop when the police arrived.
Có ai đó đang cướp cửa hàng khi cảnh sát đến.
The thief had robbed several houses before he was arrested.
Tên trộm đã cướp vài ngôi nhà trước khi bị bắt.
The crew had been robbing trains for a decade before they were stopped.
Băng nhóm đã cướp các đoàn tàu suốt một thập kỷ trước khi bị chặn đứng.
Thì tương lai
The criminals will rob the vault at midnight.
Bọn tội phạm sẽ cướp két sắt vào lúc nửa đêm.
The gang will be robbing the museum while the alarm is off.
Băng nhóm sẽ đang cướp bảo tàng trong lúc chuông báo động tắt.
By dawn the thieves will have robbed the entire block.
Đến bình minh, bọn trộm sẽ đã cướp sạch cả khu phố.
By 2030 the crew will have been robbing trains for twenty years.
Đến năm 2030, băng nhóm sẽ đã cướp các đoàn tàu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rob / robs | Quá khứ đơn S + robbed | Tương lai đơn S + will + rob |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + robbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + robbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + robbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + robbed | Quá khứ hoàn thành S + had + robbed | Tương lai hoàn thành S + will have + robbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + robbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + robbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + robbing |
Luyện chia rob qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rob đi với người/nơi bị cướp (rob + place/person); dùng steal cho vật bị lấy.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn robbed.
Sau have/has phải dùng V3 (robbed), không dùng nguyên mẫu.
