Chia động từ roast
All Tenses of the Verb "roast"
Một động từ, mười hai thì. Xem roast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
roast · roasted · will roastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + roastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + roastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + roastingThì hiện tại
I roast the potatoes with olive oil.
Tôi nướng khoai tây với dầu ô liu.
She is roasting the coffee beans right now.
Cô ấy đang rang hạt cà phê ngay bây giờ.
I have roasted the potatoes for dinner.
Tôi đã nướng khoai tây cho bữa tối.
The vegetables have been roasting for thirty minutes.
Rau đã được nướng ba mươi phút.
Thì quá khứ
I roasted the potatoes for the party yesterday.
Hôm qua tôi đã nướng khoai tây cho bữa tiệc.
The vegetables were roasting when the guests arrived.
Rau đang được nướng thì khách đến.
The chef had roasted the lamb before plating it.
Đầu bếp đã nướng thịt cừu trước khi bày ra đĩa.
The lamb had been roasting for two hours before she checked it.
Thịt cừu đã được nướng hai tiếng trước khi cô ấy kiểm tra.
Thì tương lai
I will roast the potatoes before the guests arrive.
Tôi sẽ nướng khoai tây trước khi khách đến.
At 5pm the chicken will be roasting in the oven.
Lúc 5 giờ chiều gà sẽ đang được nướng trong lò.
By 6pm she will have roasted the whole chicken.
Đến 6 giờ chiều cô ấy sẽ đã nướng xong cả con gà.
By 7pm the chicken will have been roasting for two hours.
Đến 7 giờ tối gà sẽ đã được nướng hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + roast / roasts | Quá khứ đơn S + roasted | Tương lai đơn S + will + roast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + roasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + roasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + roasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + roasted | Quá khứ hoàn thành S + had + roasted | Tương lai hoàn thành S + will have + roasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + roasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + roasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + roasting |
Luyện chia roast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: roasts.
Sau have/has phải dùng V3 (roasted), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (roasting), không dùng động từ nguyên mẫu.

