GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ roast

All Tenses of the Verb "roast"

Một động từ, mười hai thì. Xem roast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUroast
V2 · QUÁ KHỨroasted
V3 · PHÂN TỪroasted
V-INGroasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

roast · roasted · will roast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + roasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + roasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + roasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hoặc hành động xảy ra thường xuyên.
S + roast / roasts
Khẳng định:She roasts the chicken every Sunday.
Phủ định:He doesn't roast vegetables often.
Nghi vấn:Do you roast the turkey for Thanksgiving?

I roast the potatoes with olive oil.

Tôi nướng khoai tây với dầu ô liu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + roasting
Khẳng định:She is roasting the chicken in the oven.
Phủ định:He isn't roasting the vegetables yet.
Nghi vấn:Are you roasting the turkey now?

She is roasting the coffee beans right now.

Cô ấy đang rang hạt cà phê ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + roasted
Khẳng định:She has already roasted the chicken.
Phủ định:He hasn't roasted the vegetables yet.
Nghi vấn:Have you roasted the turkey?

I have roasted the potatoes for dinner.

Tôi đã nướng khoai tây cho bữa tối.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + roasting
Khẳng định:The chicken has been roasting for an hour.
Phủ định:The turkey hasn't been roasting long enough.
Nghi vấn:How long has the chicken been roasting?

The vegetables have been roasting for thirty minutes.

Rau đã được nướng ba mươi phút.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + roasted
Khẳng định:She roasted the chicken for dinner last night.
Phủ định:He didn't roast the vegetables properly.
Nghi vấn:Did you roast the turkey this morning?

I roasted the potatoes for the party yesterday.

Hôm qua tôi đã nướng khoai tây cho bữa tiệc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm hoặc xen vào hành động khác trong quá khứ.
S + was/were + roasting
Khẳng định:The chicken was roasting when she left the kitchen.
Phủ định:The turkey wasn't roasting when I checked.
Nghi vấn:Was the chicken roasting when you came in?

The vegetables were roasting when the guests arrived.

Rau đang được nướng thì khách đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + roasted
Khẳng định:She had roasted the chicken before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't roasted the turkey before serving it.
Nghi vấn:Had you roasted the vegetables before dinner?

The chef had roasted the lamb before plating it.

Đầu bếp đã nướng thịt cừu trước khi bày ra đĩa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + roasting
Khẳng định:The chicken had been roasting for an hour before it was ready.
Phủ định:The turkey hadn't been roasting long when the oven broke.
Nghi vấn:Had the vegetables been roasting long before you checked them?

The lamb had been roasting for two hours before she checked it.

Thịt cừu đã được nướng hai tiếng trước khi cô ấy kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về tương lai.
S + will + roast
Khẳng định:She will roast the chicken for dinner.
Phủ định:He won't roast the vegetables too long.
Nghi vấn:Will you roast the turkey for Christmas?

I will roast the potatoes before the guests arrive.

Tôi sẽ nướng khoai tây trước khi khách đến.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + roasting
Khẳng định:The chicken will be roasting when you arrive.
Phủ định:The turkey won't be roasting at that time.
Nghi vấn:Will the vegetables be roasting when they get here?

At 5pm the chicken will be roasting in the oven.

Lúc 5 giờ chiều gà sẽ đang được nướng trong lò.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + roasted
Khẳng định:She will have roasted the chicken by the time you wake up.
Phủ định:He won't have roasted the turkey before the guests come.
Nghi vấn:Will you have roasted the vegetables by noon?

By 6pm she will have roasted the whole chicken.

Đến 6 giờ chiều cô ấy sẽ đã nướng xong cả con gà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + roasting
Khẳng định:By the time you arrive, the chicken will have been roasting for an hour.
Phủ định:The turkey won't have been roasting long by then.
Nghi vấn:Will the vegetables have been roasting for long by the time dinner starts?

By 7pm the chicken will have been roasting for two hours.

Đến 7 giờ tối gà sẽ đã được nướng hai tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + roast / roasts
Quá khứ đơn
S + roasted
Tương lai đơn
S + will + roast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + roasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + roasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + roasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + roasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + roasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + roasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + roasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + roasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + roasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia roast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She roast the chicken every Sunday.She roasts the chicken every Sunday.

Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: roasts.

He has roast the turkey already.He has roasted the turkey already.

Sau have/has phải dùng V3 (roasted), không dùng động từ nguyên mẫu.

The chicken was roast when I checked.The chicken was roasting when I checked.

Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (roasting), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#roast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS