Chia động từ roam
All Tenses of the Verb "roam"
Một động từ, mười hai thì. Xem roam biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
roam · roamed · will roamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + roamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + roamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + roamingThì hiện tại
Herds of deer roam the hills every autumn.
Từng đàn hươu lang thang trên đồi mỗi mùa thu.
We are roaming the city streets right now.
Chúng tôi đang lang thang trên phố ngay bây giờ.
He has already roamed most of the old city.
Anh ấy đã lang thang gần khắp phố cổ rồi.
They have been roaming the countryside since dawn.
Họ đã lang thang khắp vùng quê từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I roamed the old quarter yesterday.
Hôm qua tôi đã lang thang khắp khu phố cổ.
He was roaming the corridors when the lights went out.
Anh ấy đang lang thang trong hành lang thì đèn tắt.
The wolves had roamed the valley long before settlers arrived.
Bầy sói đã lang thang trong thung lũng từ lâu trước khi người định cư đến.
She had been roaming the ruins for hours before finding the entrance.
Cô ấy đã lang thang trong di tích nhiều giờ trước khi tìm ra lối vào.
Thì tương lai
We will roam the coastline this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ lang thang dọc bờ biển.
At sunset we will be roaming the dunes.
Lúc hoàng hôn, chúng tôi sẽ đang lang thang trên những đồi cát.
By next year he will have roamed through ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lang thang qua mười nước.
By 2030 they will have been roaming that valley for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lang thang ở thung lũng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + roam / roams | Quá khứ đơn S + roamed | Tương lai đơn S + will + roam |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + roaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + roaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + roaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + roamed | Quá khứ hoàn thành S + had + roamed | Tương lai hoàn thành S + will have + roamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + roaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + roaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + roaming |
Luyện chia roam qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dog) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: roams.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last summer) → dùng quá khứ đơn roamed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

